[Trạng từ] いよいよ [iyoiyo] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 10 tháng 2, 2017

[Trạng từ] いよいよ [iyoiyo]

Nghĩa của いよいよ: Ngày càng; sắp; đã sắp đến; đã sắp tới; Cuối cùng thì
  1. Diễn tả mức độ ngày càng tăng.
  2. Diễn tả một sự việc ngày càng rõ ràng.
  3. Diễn tảm một sự việc mong đợi, mong chờ sắp xảy ra, sắp thành hiện thực
  4. Diễn tả thời điểm/giờ phút trọng đại/quan trọng. Thường đi với dạng 『いよいよの時』『いよいよという時に』
  5. Ngữ pháp JLPT N2Ví dụ:
① いよいよ雨あめが激はげしくなる。
Mưa ngày càng dữ dội.

② 痛いたみがいよいよひどくなる。
Đau ngày càng dữ dội.

③ 雨あめはやむどころかいよいよひどくなった。
Mưa không những không tạnh mà ngày càng dữ dội.

④ 彼かれの昇進しょうしんはいよいよ明あきらかだ。
Khả năng thăng chức của anh ta ngày càng rõ ràng.

⑤ いよいよ決戦けっせんだ。
Cuối cùng thì cũng đã sắp đến trận chung kết rồi.

⑥ いよいよ春はるになる。
Đã sắp đến mùa xuân rồi. Đã sắp bước sang mùa xuân rồi.

⑦ いよいよ彼女かのじょの番ばんになった。
Cuối cùng cũng đã sắp tới lượi cô ấy rồi.

⑧ いよいよ掛け金を回収するときがきました。
Đã sắp đến lúc chúng ta lấy lại tiền đã bỏ ra (đầu tư...).

⑨ いよいよという時ときに言葉ことばが出でない。
 Khi chuẩn bị đến giây phút trọng đại thì tôi lại không nói nên lời.
  
⑩ いよいよという時ときになったら、助たすけよう。
Chúng ta sẽ ra tay ứng cứu vào thời khắc quyết định.

⑪ さあ、いよいよ明日あしたは入学試験にゅうがくしけんだ。力ちからの限かぎり頑張がんばってみよう。
Cuối cùng thì ngày mai cũng bước vào kỳ thi nhập học. Chúng ta hãy cố gắng hết sức mình nào.

⑫ いよいよ明日あしたは出発しゅっぱつだ。なんとも嬉うれしい限かぎりだ。
 Cuối cùng thì ngày mai cũng đến ngày xuất phát. Thật là vui khôn tả.

⑬ いよいよ探さがしていたものを見みつけた。
Cuối cùng thì tôi cũng đã tìm thấy thứ mình tìm.

⑭ いよいよ最後さいごの場面ばめんになった。
Cuối cùng thì cũng đã đến màn cuối.

Bài viết liên quan: