かたがた | Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 28 tháng 11, 2015

Textual description of firstImageUrl

かたがた | Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng

Ngữ pháp ~かたがた

Nghĩa 
かたがた: 
  • Một là...hai là để... 
  • Cũng như là để 
  • Sẵn tiện xem như
Cách sử dụng かたがた: Là cách nói diễn tả ý nghĩa “kết hợp làm cùng lúc cả hai việc A và B”. Đây là cách nói diễn tả hành động diễn tả hai hành động song song, xảy ra cùng một thời điểm. Khác với 「ついでに」「かたわら」diễn tả kết hợp hai sự việc nhưng không nhất thiết phải cùng một thời điểm, có thể diễn ra trước sau hoặc trong khoảng thời gian trống của một trong hai việc.
+ Đây là cách nói trang trọng, văn viết, được dùng nhiều trong email, thư từ...かたがた | Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
+ Thường đi sau những danh từ như  挨拶(あいさつ)、お見舞(みま)い、お礼(れい)、報告(ほうこく) 、お詫(わ)び、散歩(さんぽ)
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng: N+ かたがた

① ごあいさつかたがた、お伺いしました。
Tôi đến chơi cũng như là để chào hỏi mọi người.

② 散歩(さんぽ)かたがた、友達(ともだち)を訪(たず)ねた。
Tôi đến thăm bạn tôi sẵn tiện xem như đi dạo.

③ 先日(せんじつ)お世話(せわ)になったお礼(れい)かたがた、社長(しゃちょう)のお宅(たく)にお寄(よ)りしました。
Tôi đến nhà ông Giám đốc cũng như để cảm ơn ông ấy vì lần giúp đỡ hôm nọ.

④ 毎朝(まいあさ)、犬(いぬ)の散歩(さんぽ)かたがた公園(こうえん)のごみ拾(びろ)いをしている。
Sáng nào tôi cũng dẫn chó đi dạo và nhặt rác ở công viên.

⑤ 本日(ほんじつ)は先日(せんじつ)のお詫(わ)びかたがた、お伺(うかが)いしました。
Hôm nay tôi đến đây cũng như là để xin lỗi về việc hôm nọ.

⑥ 本日(ほんじつ)はお礼(れい)かたがたお伺(うかが)いしました。
Hôm nay tôi đến đây cũng như là để gửi lời cảm ơn anh.

⑦ 夕涼(ゆうすず)みかたがた、図書館(としょかん)に寄(よ)ってみた。
Sẵn xem như đi dạo mát, tôi đã thử ghé qua thư viện.

⑧ 墓参(はかまい)りかたがた、幼友(ようとも)だちに会(あ)って来(こ)ようと思(おも)う。
Tôi định một phần là ghé thăm mộ, hai là để gặp lại những người bạn cũ hồi thơ ấu.

⑨ 先日(せんじつ)、病気(びょうき)の友達(ともだち)のお見舞(みま)いかたがた、彼(かれ)の新(あたら)しい家(いえ)を見(み)てきました。
Hôm nọ tôi đã có đến xem nhà mới của anh ta khi tôi đến thăm bệnh.

⑩ 明日(あす)ご挨拶(あいさつ)かたがた、りんごをお届(とど)けにあがります。
Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh, một là giao táo hai là để gửi lời chào hỏi.
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: