かつて / かつては / かつてない Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 21 tháng 11, 2015

Textual description of firstImageUrl

かつて / かつては / かつてない Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng

Nghĩa かつて: Trước đây - Đã từng - Chưa từng
Cách sử dụng かつて: (1) Diễn tả khoảng thời gian trong quá khứ. Bằng với 以前、昔
- (2) <Đi với dạng phủ định ở phía sau> Chưa từng. Bằng với 一度も
✦「かつてない」diễn tả ý “chưa từng có trước giờ”

✦「かつてないほど」diễn tả ý “hơn bao giờ hết”

かつて | かつては | Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
Loại từ: Liên từ
- Ngữ pháp JLPT N1

Dạng sử dụng:

かつて(は)

~だった。

Vた。

Vていた。

 

かつてない

N

かつてないほど

~。

Ví dụ:
1.かつて京都きょうとにいた頃ころ
Hồi tôi còn ở Kyoto; Lúc tôi còn ở Kyoto

2.かつてない賑にぎわいを見みせる。
Cho thấy sự nhộn nhịp chưa từng có (trước đây)

3.いまだかつて聞きいたことがない。
Chưa từng nghe bao giờ.

4.かつて受うけたひどい恥はじ
Nỗi nhục khủng khiếp mà tôi phải chịu đựng trước đây.

5.彼はかつてそこで働いてた。
Anh ta đã từng làm việc ở đó.

6. かつてはここに橋があった。
Trước đây đã từng có một cây cầu ở đây.

7. かつて見たことがない。
Chưa từng thấy bao giờ.

⑧ かつての名選手めいせんしゅ
Cựu cầu thủ nổi tiếng / Cựu vận động viên nổi tiếng.


⑨ かつての名選手(めいせんしゅ)が再会(さいかい)した。

Các cựu danh thủ tái hợp.


⑩ かつて私(わたし)は犬(いぬ)を飼(か)っていた。

Tôi đã từng nuôi một con chó.


⑪ かつて彼(かれ)はサッカー選手(せんしゅ)だった。

Anh ấy đã từng là cầu thủ bóng đá.


⑫ 今(いま)は社長(しゃちょう)として会社(かいしゃ)を経営(けいえい)しているあの人(ひと)は、かつてアイドルとしてテレビに出(で)ていました。

Người hiện đang điều hành công ty với tư cách là Chủ tịch từng xuất hiện trên TV với tư cách là một thần tượng.


⑬ あの野球(やきゅう)チームは、かつての強(つよ)さはもうありません。今(いま)は弱(よわ)いです。

Đội bóng chày đó bây giờ không còn mạnh như xưa nữa. Hiện nay rất yếu.


⑭ この国(くに)はかつて3(3)つの国(くに)に分(わ)かれていました。いまは1(1)つの国(くに)です。

Đất nước này đã từng bị chia cắt thành ba quốc gia.


⑮ この地域(ちいき)には、かつて多(おお)くの武士(ぶし)ぶしが住(す)んでいたそうだ。

Người ta nói rằng nhiều chiến binh samurai đã từng sống ở khu vực này.


⑯ 久(ひさし)ひさしぶりに会(あ)った彼(かれ)は、ずいぶん老(ふ)けてしまっていて、かつての面影(おもかげ)は残(のこ)っていない。

Đã lâu không gặp anh ấy, và anh ấy bị già đi rất nhiều, không còn như hình ảnh của ngày xưa nữa.


⑰ かつて火星(かせい)かせいには海(うみ)があったのではないかと言(い)われています。

Người ta nói rằng đã từng có một vùng biển trên sao Hỏa.


⑱ この建物(たてもの)は、かつて銀行(ぎんこう)として使(つか)われていました。

Tòa nhà này từng được sử dụng làm ngân hàng.


⑲ いま、世界(せかい)はかつてない不況(ふきょう)に直面(ちょくめん)しています。

Hiện nay, thế giới đang phải đối mặt với một cuộc suy thoái kinh tế chưa từng có.


⑳ あの会社(かいしゃ)は、かつてない方法(ほうほう)で、利益(りえき)を得(え)えています。

Công ty đó đang tạo ra lợi nhuận theo cách chưa từng có.


㉑ 新商品(しんしょうひん)は、かつてない高品質(こうひんしつ)を特徴(とくちょう)としています。

Sản phẩm mới có chất lượng cao chưa từng có.


㉒ 人類(じんるい)はかつてないほど長生(ながい)きするようになった。

Con người đã có thể sống thọ hơn bao giờ hết.


㉓ WAZA-AIRは高品位(こうひんい)なギター・アンプとエフェクト、革新的(かくしんてき)なBOSS(ボス)の立体音響(りったいおんきょう)テクノロジーを融合(ゆうごう)することにより、かつてない演奏体験(えんそうたいけん)を提供(ていきょう)します。

WAZA-AIR mang đến trải nghiệm diễn tấu chưa từng có bằng cách kết hợp các hiệu ứng và amply guitar chất lượng cao với công nghệ âm thanh nổi BOSS sáng tạo.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: