Ngữ pháp ~次第では | しだいでは | Tiếng Nhật Pro.net

4 tháng 11, 2015

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ~次第では | しだいでは

Ngữ pháp ~次第では | しだいでは
Ngữ pháp ~次第では | しだいでは
Nghĩa: Tùy thuộc vào thì cũng có khi (cũng có thể)
Cách sử dụng: Khi muốn diễn tả cũng có những trường hợp, cũng có những khi như thế. - - Thường đi cùng từ thể hiện sự khác nhau của mức độ, chủng loại...
- Đây là một phần trong cách sử dụng của「しだいで」. Là cách nói nêu lên một trong nhiều khả năng có thể xảy ra.
- Cách sử dụng tương tự với 「いかんでは」và ít cứng nhắc hơn.
+ Ngữ pháp JLPT N2
Dạng sử dụng: N+次第では

① 成績次第(せいせきしだい)では、あなたは別(べつ)のコースに入ることになります。
Tùy thuộc kết quả học tập thì cũng có thể bạn sẽ vào học khóa học khác.

② 道の込(こ)み方次第(かたしだい)では、着(つ)くのが大幅(おおはば)に遅(おく)れるかもしれません。
Tùy vào đường đông như thế nào thì cũng có thể sẽ đến khá trễ.

③ 考(かんが)え方次第(かたしだい)では、苦(くる)しい経験(けいけん)も貴重(きちょう)な思(おも)い出(で)になる。
Tùy vào cách suy nghĩ thì những kinh nghiệm đau thương cũng có thể trở thành những kỷ niệm quý báu.

④ ソニー、来年度(らいねんど)の業績次第(ぎょうせきしだい)ではスマホ(すまほ)事業(じぎょう)の撤退(てったい)も視野(しや)に?
Tùy thuộc vào kết quả kinh doanh trong năm tới thì cũng có khả năng Sony sẽ cân nhắc việc ngừng sản xuất điện thoại thông minh?

⑤ 経済産業省(けいざいさんぎょうしょう)の裁決次第(さいけつしだい)では、今年(ことし)の秋(あき)に合併(がっぺい)を前進(ぜんしん)すると思(おも)います。
Tôi nghĩ rằng tùy thuộc vào phán quyết của Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp Nhật Bản thì cũng có thể đẩy nhanh việc sáp nhập trong mua thu năm nay.


⑥ 実力次第(じつりょくしだい)では社長(しゃちょう)になることも可能(かのう)だろう。

Tùy vào thực lực thì cậu cũng có thể trở thành giám đốc.

⑦ それは使(つか)い方次第(かたしだい)では危険(きけん)な物(もの)になる。
Cái đó tùy vào cách sử dụng thì cũng có thể trở thành thứ nguy hiểm.

⑧ 同氏(どうし)の証言次第(しょうげんしだい)では、大統領(だいとうりょう)が窮地(きゅうち)に立(た)たされることもありそうだ。
Tùy vào lời khai cũng ông ấy thì cũng có khả năng Tổng thống sẽ bị dồn vào đường cùng.

⑨ 今後(こんご)の展開次第(てんかいしだい)では、早期退職(そうきたいしょく)やリストラもやむを得(え)ないかもしれない。
Tùy thuộc vào sự tiến triển trong thời gian tới, cũng có thể buộc phải cho nghỉ hưu sớm hoặc tái cơ cấu công ty.

⑩ 先生(せんせい)のご都合次第(つごうしだい)では来週(らいしゅう)の講演(こうえん)は延期になります。
Tùy vào thời gian của giáo viên thì buổi học tuần sau cũng có thể bị hoãn.

⑪ 条件次第(じょうけんしだい)ではお受(う)けすることが出来(でき)るかもしれませんので、詳細(しょうさい)について伺(うかが)えればと存(ぞん)じます。
Tùy thuộc vào điều kiện thì cũng có khả năng tôi sẽ chấp nhận đề nghị của anh. Anh có thể nói chi tiết hơn được không?

⑫ 頼(たの)み次第(しだい)ではあの人(ひと)もこの仕事(しごと)を手伝(てつだ)ってくれるかもしれない。
Tùy vào cách nhờ vả thì cũng không biết chừng người đó cũng sẽ giúp đỡ công việc cho.
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: