Ngữ pháp ば~ほど | なら~ほど | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 10 tháng 2, 2017

Ngữ pháp ば~ほど | なら~ほど

Nghĩa và cách sử dụng của  ば~ほど  hoặc なら~ほど
Nghĩa: Càng...càng...
Cách sử dụng:
+ Là lối nói lặp đi lặp lại một từ, biểu thị ý nghĩa một sự việc tiến triển, thay đổi, thì một sự việc khác cũng tiến triển, thay đổi theo.
+ Cũng có một số trường hợp biểu thị ý nghĩa càng thực hiện thì lại càng dẫn đến một kết quả ngoài dự đoán.
+ Ngữ pháp JLPT N3
Dạng sử dụng:
V thể ば+ Vる + ほど
いAdj-ければ+ いAdj+ ほど
なAdj+ ならば + なAdj+ なほど
N + であれば + N+ あるほど
Ví dụ:
① 山(やま)は登(のぼ)れば登(のぼ)るほど、気温(きおん)が低(ひく)くなる。
Núi leo lên càng cao thì nhiệt độ càng thấp.

② お礼(れい)の手紙(てがみ)を出(だ)すのは早(はや)ければ早(はや)いほどいい。
Thư cảm ơn thì nên gửi càng sớm càng tốt.

③ 毎日使(まいにちつか)う道具(どうぐ)の使(つか)い方(かた)は簡単(かんたん)なら簡単(かんたん)なほどいい。
Cách sử dụng của các dụng cụ hàng ngày thì nên càng đơn giản càng tốt.

④ この 会社(かいしゃ)で仕事(しごと)をするには、外国語(がいこくご)が上手(じょうず)なら上手(じょうず)なほどいい。
Để làm việc ở công ty này thì ngoại ngữ càng giỏi càng tốt.

⑤ あの人(ひと)の話(はなし)は聞(き)けば聞(き)くほどわからなくなる。
Câu chuyện của người đó nói càng nghe càng khó hiểu.

⑥ 年(とし)を取(と)れば取(と)るほど、体(からだ)の大切(たいせつ)さが分(わ)かります。
Càng lớn tuổi càng hiểu được tầm quan trọng của sức khỏe.

⑦ 経済(けいざい)が成長(せいちょう)すればするほど貧富(ひんぷ)の差(さ)が広(ひろ)がっていく。
Nền kinh tế càng phát triển thì chênh lệch giàu nghèo càng lớn.

⑧ この本(ほん)は読(よ)めば読(よ)むほど面白(おもしろ)くなる。
Quyển sách này càng đọc càng thấy hay.

⑨ 高齢(こうれい)であればあるほど転職(てんしょく)は厳(きび)しくなる。
Càng lớn tuổi thì càng khó chuyển việc.

⑩ 甘(あま)いものを食(た)べれば食(た)べるほど太(ふと)っていく。
Càng ăn nhiều đồ ngọt thì càng mập lên.

⑪ スポーツは練習(れんしゅう)すればするほどうまくなる。
Môn thể thao thì luyện tập càng nhiều càng giỏi.

⑫ お給料(きゅうりょう)は高(たか)ければ高(たか)いほどいいでしょう。
Hẳn là lương càng cao thì càng tốt chứ nhỉ.

⑬ 病気(びょうき)の治療(ちりょう)は早(はや)ければ早(はや)いほどいい。
Điều trị bệnh thì nên càng sớm càng tốt.

⑭ 家庭(かてい)の電気製品(でんきせいひん)の操作(そうさ)は簡単(かんたん)ならば簡単(かんたん)なほどいいと思(おも)います。
Tôi cho rằng thao tác các đồ điện tử gia dụng thì nên càng đơn giản càng tốt.

⑮ そのことを考(かんが)えれば考(かんが)えるほどいやになる。
Nghĩ đến việc đó càng nhiều thì càng bực bội.

⑯ コンピューターは使(つか)えば使(つか)うほど上手(じょうず)になる。
Máy tính thì càng sử dụng sẽ càng thành thạo.

⑰ 練習(れんしゅう)すればするほど発音(はつおん)が上手(じょうず)になるよ。
Nếu bạn luyện tập càng nhiều thì phát âm của bạn sẽ càng giỏi.

⑱ 時間(じかん)が経(た)てば経(た)つほど、あの時(とき)もっと勉強(べんきょう)しておけばよかったと思(おも)う。
Thời gian càng trôi qua thì tôi càng thấy hối tiếc là phải chi lúc đó mình học chăm hơn.

⑲ お酒(さけ)は飲(の)めば飲(の)むほど肝臓(かんぞう)が悪(わる)くなると言(い)われています。
Người ta cho rằng uống rượu càng nhiều thì càng có hại cho gan.

Bài viết liên quan: