始末だ | しまつだ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 3 tháng 12, 2015

Textual description of firstImageUrl

始末だ | しまつだ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa 始末だ | しまつだ: Sau cùng thì - Kết cục – Rốt cuộc
Cách sử dụng 始末だ | しまつだ: Biểu thị ý nghĩa “do hành vi, hành động hay một tình trạng không tốt nào đó nên kết quả là…/sau cùng thì…”. Thường diễn diễn tả kết quả xấu hoặc kết quả không mong muốn.
+ Phía sau thường đi với「とうとう」「最後(さいご)は」「結局(けっきょく)は」「ついに」 .v.v.
始末だ | しまつだ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng: 
Vる + 始末(しまつ)だ
この/その/あの + 始末だ

① あの子(こ)は乱暴(らんぼう)で本当(ほんとう)に困(こま)る。学校(がっこう)のガラスを割(わ)ったり、いすを壊(こわ)したり、とうとう昨日(きのう)は友(とも)だちとけんかして、けがをさせてしまうしまつだ。
Tôi thật sự khổ tâm vì thằng con nhà tôi nó quậy quá. Nó làm vỡ kính của trường, làm hỏng ghế, kết cục hôm qua nó lại đánh nhau và làm bạn nó bị thương.

② 昨日(きのう)はいやな日(び)だった。会社(かいしゃ)では社長(しゃちょう)に注意(ちゅうい)されるし、夜(よる)は友人(ゆうじん)とけんかしてしまうし、最後(さいご)は帰(かえ)りの電車(でんしゃ)の中(なか)にかばんを忘(わす)れてきてしまうしまつだ。
Hôm qua thật là một ngày tồi tệ. Ở công ty thì bị sếp nhắc nhở, buổi tối thì cãi nhau với bạn, sau cùng thì lại bỏ quên cặp táp trên xe điện.

③ 君(きみ)は昨日(きのう)もまた打(う)ち合(あ)わせの時間(じかん)に遅(おく)れたそうじゃないか。そんな始末(しまつ)じゃ人(じん)に信用(しんよう)されないよ。
Chẳng phải là hôm qua cậu lại đến trễ giờ họp nữa hay sao. Cứ mãi như thế thì không còn ai dám tin tưởng cậu nữa đâu đấy.

④ ゴルフを始(はじ)めたが、腰(こし)を痛(いた)めてしまい、病院(びょういん)に通(かよ)うしまつだ。
Tôi mới bắt đầu chơi gôn nhưng bị đau lưng, sau cùng thì phải đến bệnh viện.

⑤ 彼(かれ)は、働(はたら)きすぎで疲(つか)れが取(と)れず、ついには居眠(いねむ)り運転(うんてん)で事故(じこ)を起(お)こすしまつだ。
Anh ta quá mệt mỏi vì cứ làm việc quá sức, kết cục là đã gây tai nạn vì ngủ gật trong lúc lái xe.

⑥ ついには家出(いえで)までするしまつだ。
Rốt cuộc thì cũng đã bỏ nhà ra đi.

⑦ うちの娘(むすめ)は、ダイエットのしすぎで病気(びょうき)になり、入院(にゅういん)する始末(しまつ)だ。
Con gái tôi vì ăn kiêng quá mức nên đã ngả bệnh, rốt cuộc đã phải nhập viện.

⑧ 弟(おとうと)は昔(むかし)から両親(りょうしん)に手(て)を焼(や)かせていましたが、ついに家出(いえで)をして、警察(けいさつ)のやっかいにまでなる始末(しまつ)です。
Thằng em tôi từ nhỏ nó đã làm khổ ba mẹ, sau cùng thì nó lại bỏ nhà đi và dính vào rắc rối với cảnh sát.

⑨ 弟はお金(かね)がなくて、電気(でんき)や水道(すいどう)も止(と)められる始末(しまつ)だった。
Em trai tôi nó không có tiền nên kết cục nó đã bị ngừng cấp nước và điện...

Bài viết liên quan: