Ngữ pháp ばかりに [bakarini] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 25 tháng 1, 2016

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ばかりに [bakarini]

Ngữ pháp ばかりに [bakarini]
Ngữ pháp ばかりに [bakarini]

Nghĩa: Chỉ tại - Chỉ vì
※Cách sử dụng:
+ Là cách nói nêu một nguyên nhân, cho rằng “chỉ vì nguyên nhân đó mà...”. Phía sau là kết quả xấu, kết quả không tốt, không mong muốn.
+ Ngữ pháp JLPT N3, Ngữ pháp JLPT N2
※Dạng sử dụng:
V-thể ngắn + ばかりに
i-Adj + ばかりに
n-Adj => な/である + ばかりに
Nである+ ばかりに
※Ví dụ:

① うっかり生水(なまみず)を飲(の)んだばかりに、おなかを悪(わる)くしてしまった。
Chỉ tại bất cẩn uống nước chưa nấu chín nên tôi bị đau bụng.

② ちょっとした油断(ゆだん)をしたばかりに、大怪我(おおけが)をしてしまった。
Chỉ vì bất cẩn một chút nên tôi đã bị thương nặng.

③ 働(はたら)きがないばかりに、妻(つま)に馬鹿(ばか)にされている。
Chỉ tại không có việc làm mà tôi bị vợ coi thường.

④ お金(かね)がないばかりに大学(だいがく)に進学(しんがく)できなかった。
Chỉ vì không có tiền nên tôi không thể học lên đại học được.

⑤ パスポートを取(と)りに行(い)ったが、はんこを忘(わす)れたばかりに、今日(きょう)はもらえなかった。
Tôi đi lấy hộ chiếu nhưng chỉ vì quên mang con dấu mà hôm nay không lấy được.

⑥ 物価(ぶっか)は上(あ)がるばかりに、生活(せいかつ)は少(すこ)し楽(らく)にならない。
Chỉ tại giá cả cứ tăng nên cuộc sống không thoải mái lên được.

⑦ 日本語(にほんご)が下手(へた)なばかりに、いいアルバイトが見(み)つからない。
Tôi không thể tìm được việc làm thêm tốt chỉ tại dở tiếng Nhật.

⑧ 二人(ふたり)は好(す)きあっているのだが、親同士(おやどうし)の中(なか)が悪(わる)いばかりに、いまだに結婚(けっこん)できずにいる。
Hai người đó rất yêu nhau nhưng chỉ vì mối quan hệ của cha mẹ hai bên không tốt nên đến bây giờ vẫn chưa cưới được.

⑨ うそをついたばかりに恋人(こいびと)に嫌(きら)われてしまった。
Chỉ tại nói dối nên tôi đã bị người yêu giận.

⑩ お金(かね)がないばかりに、今度(こんど)の旅行(りょこう)には行(い)けなかったのです。
Chỉ vì không có tiền nên chúng tôi không thể tham gia chuyến du lịch lần này được.

⑪ 彼(かれ)は子(こ)どもの命(いのち)を助(たす)けたいばかりに、薬(くすり)を買(か)うお金(かね)を盗(ぬす)んだのだそうだ。
Nghe nói chỉ vì muốn cứu mạng đứa con nên anh ta đã ăn cắp tiền để mua thuốc.

⑫ 彼(かれ)の言葉(ことば)を信(しん)じたばかりに酷(ひど)い目(め)に遭(あ)った(*)。
Chỉ vì tin lời anh ta nên tôi mới ra nông nỗi này.

(*)  酷(ひど)い目(め)に遭(あ)う: (Quán ngữ) Trải qua một kinh nghiệm đau thương; Gặp một chuyện cay đắng; Trải qua một chuyện khó khăn.

⑬ あの魚(さかな)を食(た)べたばかりにひどい目(め)にあった。
Chỉ tại ăn con cá đó mà tôi ra nông nổi này.

⑭ 彼(かれ)は競馬(けいば)に熱中(ねっちゅう)したばかりに、財産(ざいさん)を全部失(ぜんぶうしな)った。
Anh ta đã mất toàn bộ tài sản của mình chỉ vì quá đam mê đua ngựa.

⑮ パソコンのソフトがうまく使(つか)えないばかりに、やりたい仕事(しごと)ができなかった。
Chỉ tại không sử dụng máy vi tính thành thạo nên không làm được công việc yêu thích.

⑯ コンピューターを持っているといったばかりに、余計(よけい)な仕事(しごと)まで押(お)し付(つ)けられる羽目(はめ)になってしまった。
Chỉ tại lỡ nói là có máy vi tính nên tôi lâm vào cảnh bị bắt làm cả những việc không đâu.

⑰ 仕事(しごと)の経験(けいけん)が少(すく)ないばかりに、就職口(しゅうしょくぐち)がなかなか見(み)つからない。
Tôi mãi không tìm được việc làm chỉ vì ít kinh nghiệm trong công việc.

⑱ 長女(ちょうじょ)であるばかりに、弟(おとうと)や妹(いもうと)の世話(せわ)をさせられる。
Chỉ tại vì là chị cả nên tôi bị ba mẹ bắt chăm sóc hai đứa em.

⑲ 一言変(ひとことへん)なことを言(い)ってしまったばかりに、彼女(かのじょ)との関係(かんけい)は悪(わる)くなってしまった。
Chỉ tại tôi lỡ miệng nói một điều không hay nên mối quan hệ của tôi với cô ấy đã xấu đi.

Bài viết liên quan: