Ngữ pháp にする | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 15 tháng 1, 2016

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp にする

Nghĩa: Chọn - Quyết định
Ngữ pháp にする
※Cách sử dụng:
+ Biểu thị ý nghĩa quyết định chọn ai đó, điều gì đó, hoặc quyết định làm gì đó.
+ Ngữ pháp JLPT N4
※Dạng sử dụng: N + にする
※Ví dụ:

①A:何なににしますか。
 B:コーヒーにします。
A: Cậu dùng gì?
B: Tôi uống cafe.

②夏休(なつやす)みの旅行(りょこう)は日本(にほん)にする。
Chuyến du lịch mùa hè này tôi sẽ đi Nhật.

③ああ、気(き)にするなよ。
A, đừng để tâm điều đó.

④あまり大事(だいじ)にすると子供(こども)はわがままになってしまう。
Chiều chuộng trẻ quá sẽ khiến chúng trở nên ích kỷ.

⑤僕(ぼく)はきみを幸(しあわ)せにするからね。
Vì anh sẽ mang lại hạnh phúc cho em.

⑥クラスの何人(なんにん)かがいつも私(わたし)を馬鹿(ばか)にする。
Một số người trong lớp luôn xem tôi là thằng ngốc.

⑦このコートにするわ。
Em sẽ chọn cái áo khoác này.

⑧ この問題(もんだい)はこれまでにする。
Vấn đề này tôi chỉ nói đến đây thôi.

⑨ この薬(くすり)はあなたをよりよい気分(きぶん)にするでしょう。
Có lẽ thuốc này sẽ giúp anh cảm thấy đỡ hơn.

⑩ コーヒーはどんな風ふうにしましょうか。濃こいブラックがいいですか。
Cafe anh thích pha như thế nào? Pha đậm đà nhé?

Bài viết liên quan: