[Ngữ pháp N4] の | こと [no | koto] Danh từ hóa | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 10 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N4] の | こと [no | koto] Danh từ hóa

Nghĩa: Chuyện – Việc – Điều
※Cách sử dụng:
+ Biến cụm từ thành danh từ. Biểu thị một một sự việc, cậu chuyện, kiến thức... nhưng không đề cập chi tiết đến nội dung của nó.
+ Ngữ pháp JLPT N4
※Dạng sử dụng:
N +のこと
na-Adj + な+の/こと
i-Adj + の/こと
V + の/こと
※Ví dụ:
① 私(わたし)がここにいることを誰(だれ)から聞(き)いたの?
Cậu nghe ai nói việc tôi có mặt ở đây từ ai thế?

② 今日(きょう)、会議(かいぎ)があることを知(し)りませんでした。
Tôi đã không biết là hôm nay có cuộc họp.

③ 私(わたし)は料理(りょうり)をすることはいやですが、食(た)べることは好(す)きです。
Tôi ghét nấu ăn nhưng lại thích ăn.

④ なにか面白(おもしろ)いことないかなあ。
Có gì vui không ta?

⑤ 何(なん)でも好(す)きなことをやっていい。
Cậu có thể làm bất cứ điều gì cậu thích.

⑥ この本(ほん)を読(よ)んで思(おも)ったこと、感(かん)じたことを話(はな)してください。Hãy kễ cho tôi nghe những điều bạn nghĩ, những điều bạn cảm nhận khi đọc quyển sách này.

⑦ あたしがきのう言(い)ったことを、まだ覚(おぼ)えてる?
Anh vẫn nhớ những gì em nói hôm qua chứ?

⑧ ここから子供が遊んでいるのが見えます。
Từ chỗ này tôi có thể nhìn thấy mấy đứa trẻ đang vui đùa.

⑨ 朝早(あさはや)く起(お)きて近(ちか)くの公園(こうえん)を散歩(さんぽ)するのが好(す)きです。
Tôi thích sáng dậy sớm rồi đi dạo ở công viên gần nhà.

⑩ アンさんが結婚(けっこん)したの/ことを知(し)っていますか。
Cậu có biết chuyện An đã kết hôn chưa?

※Mở rộng: có thể bạn muốn xem thêm
- Phân biệt の | こと

Bài viết liên quan: