[Từ vựng N3] Bài 1: Nhà bếp & Phòng khách | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 13 tháng 1, 2016

Textual description of firstImageUrl

[Từ vựng N3] Bài 1: Nhà bếp & Phòng khách

日本語総まとめ3級[文字語彙編]
nhà bếp

第1週 1日目「キチン及びリビングルーム」

Tổng hợp từ vựng N3 Quyển Nihongo Soumatome
Ngày 1_Tuần 1: Nhà bếp & Phòng khách
I. キッチン【台所だいどころ】NHÀ BẾP
① ガスレンジ/ガスコンロ= Bếp ga
② グラスのコップ= Ly thủy tinh; cốc thủy tinh

③ レバー= Cần gạt; cần điều chỉnh nước
④ 流(なが)し = Bồn rửa
⑤ 電子(でんし)レンジ = Lò vi sóng; lò viba
⑥ ワイングラス= Ly uống rượu vang
⑦ お碗(わん) = Chén; bát
⑧ コーヒーコップ= Ly uống cà phê; cốc uống cà phê
⑨ 湯飲(ゆの)み/茶碗(ちゃわん) = Ly uống trà; tách trà
⑩ 冷蔵庫れいぞうこ = Tủ lạnh

II. リビング・ルーム/居間(いま) = PHÒNG KHÁCH
phong-khach
① 窓まどガラス = Kính cửa sổ
② 雨戸(あまど)=  Cửa chớp
③ 網戸(あみど) = Cửa lưới
④ 天井(てんじょう) = Trần nhà
⑤ 床(ゆか) = Sàn; sàn nhà
⑥ コンセント= Ổ cắm điện
⑦ コード= Dây cắm điện
⑧ エアコン= Máy điều hòa
⑨ ヒーター/暖房(だんぼう) = Máy sưởi; máy sưởi ấm
⑩ 絨毯(じゅうたん)/カーペット  = Thảm; thảm lót
⑪ クーラー/冷房(れいぼう) = Máy lạnh

III. もっと勉強(べんきょう)しましょう!
① 水道(すいどう)の蛇口(じゃぐち)をひねる = Vặn vòi nước/mở vòi nước
→ 水道(すいどう)の蛇口(じゃぐち)を閉(し)める = Khóa vòi nước
② 水(みず)が凍(こお)る/氷(こおり)になる = Nước đóng băng / Thành nước đá
③ 冷凍(れいとう)して保存(ほぞん)する=Trữ lạnh
④ 残(のこ)り物(もの)を暖(あたた)める=Hâm nóng đồ ăn thừa
⑤ ビールを冷(ひ)やす= Ướp lạnh bia
→ ビールが冷えている = Bia lạnh
→ 冷(ひ)やしたビール= Bia đã được làm lạnh
⑥ エアコンのリモコン= Remote máy điều hòa
→ スイッチ= Công tắc
→ スイッチを入れる=Bật công tắc/Mở công tắc
→ スイッチを切る=Tắt công tắc/Đóng công tắc
⑦ 部屋(へや)を暖(あたた)める=Làm ấm phòng
→ 暖房(だんぼう)をつける=Mở máy máy sưởi
⑧ クーラー/冷房(れいぼう)が効(き)いている=Máy lạnh hoạt động tốt
⑨ 日当(ひあ)たりがいい=Đón nắng tốt/đón ánh sáng tốt
→ 日当ひあたりが悪わるい=Đón nắng kém/thiếu ánh nắng

練習LUYỆN TẬP
I.正しいほうに○をつけなさい。
Hãy khoanh tròn câu đúng.
① 虫が入ってこないように、( __ )を閉めましょう。
a.雨戸        b.網戸
② サラダを冷蔵庫で(__ )おきましょう。
a.冷やして  b.冷凍して
③ ヒーターをつけたら、部屋が( __ )。
a.暖かくなった     b.効いてきた
④「ちょっと、そこのワイン( __ )を取って。」
a.ガラス     b.グラス
⑤「(__ )の火を少し小さくして。」
a.電子レンジ         b.ガスレンジ
⑥ 窓(__ )をふきましょう。
a.ガラス     b.グラス

II.(  )にはどれが入りますか。一つ選びなさい。
Từ nào sẽ điền vào trong ngoặc đơn? Hãy chọn 1 đáp án.
⑦.新しいコーヒー(__ )を買いました。
1.コップ   2.グラス
3.ガラス   4.カップ
⑧ この蛇口を(__ )と、お湯が出ます。
1.しく      2.あたためる 3.ひねる   4.いれる

Đáp án:

Các bạn chỉ nên xem đáp án sau khi đã tự làm xong thì mới có hiệu quả.
Nếu có chỗ vẫn chưa hiểu thì hãy để lại comment bên dưới nhé.

Bài viết liên quan: