をへて/を経て [wo hete] trải qua | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 12 tháng 1, 2016

をへて/を経て [wo hete] trải qua

Ý nghĩa: Trải qua
※Cách sử dụng:
- Biểu thị ý nghĩa “trải qua một quá trình, một khoảng thời gian nào đó hoặc diễn tả vị đi ngang qua một địa điểm, không gian nào đó”.
- Thường đi chung với danh từ địa điểm, khoảng thời gian, lộ trình, quá trình, kinh nghiệm.
- Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng: N+を経て

① 新(あたら)しい条約(じょうやく)は、議会(ぎかい)の承認(しょうにん)を経(へ)て認(みと)められた。
Hiệp ước mới đã được thông qua bởi Quốc Hội.

② 香港(ほんこん)を経(へ)て日本(にほん)に行(い)く。
Tôi sẽ đến Nhật thông qua Hồng Kông.

③ 正式(せいしき)の手続(てつづ)きを経(へ)て、この大学(だいがく)に入(はい)りました。
Tôi đã vào trường đại học này sau khi trải qua các thủ tục chính thức.

④ 1(いっ)か(か)月(げつ)を経(へ)ても音沙汰(おとさた)がない。
Đã một tháng trôi qua mà chúng tôi vẫn chưa có tin tức gì.

⑤ なす事(こと)もなく日(ひ)を経(へ)る。
Ngày tháng cứ trôi qua mà không có việc gì làm.

⑥ 事故以来(じこいらい)3年(ねん)を経(へ)た。
Đã 3 năm trôi qua kể từ ngày xảy ra tai nạn.

⑦ 2年(ねん)を経(へ)て彼(かれ)らは結婚(けっこん)した。
Họ đã kết hôn sau 2 năm quen nhau.

⑧ 京都(きょうと)を経(へ)て大阪(おおさか)へ行(い)く。
Tôi sẽ đi ngang qua Kyoto để đến Osaka.

⑨ 彼(かれ)らはインドを経(へ)て中近東(ちゅうきんとう)へ行(い)った。
Họ đã đến Trung Cận Đông thông qua Ấn Độ.

⑩ 書類(しょるい)は課長(かちょう)を経(へ)て重役(じゅうやく)に渡(わた)される。
Tất cả hồ sơ sẽ được thông qua trưởng phòng trước khi đến tay ban lãnh đạo công ty.

⑪ 許可(きょか)が下(お)りるまでには複雑(ふくざつ)な手続(てつづ)きを経(へ)なければならない。
Bạn phải trải qua một loạt các thủ tục phức tạp để có được giấy phép.

⑫ 多(おお)くの困難(こんなん)を経(へ)てようやく成功(せいこう)した。
Sau khi trải qua rất nhiều khó khăn, cuối cùng ông ấy đã thành công.

⑬ 確実(かくじつ)だとは申(もう)しかねますが、そこはお含(ふく)みおき下(くだ)さいまし、この情報(じょうほう)はたくさんの手(て)を経(へ)て来(き)ておりますので。
Tôi không dám đảm báo chắc chắn, mong anh hãy hiểu cho. Vì thông tin này có được sau khi truyền qua từ nhiều người.

⑭ 私(わたし)たちは5年(ねん)の交際期間(こうさいきかん)を経(へ)て結婚(けっこん)した。
Chúng tôi đã kết hôn sau khi quen nhau được 5 năm.

⑮ ある一(ひと)つの結果(けっか)だけを与(あた)えられて、果(は)たしてどんな段階(だんかい)を経(へ)てそういう結果(けっか)にたち至(いた)ったかということを、論理的(ろんりてき)に推理(すいり)できる人(ひと)は、ほとんどいない。
Nếu bạn chỉ đưa ra một kết quả thì hầu như có rất ít người có thể suy luận được một cách logic quá trình nào để có được kết quả như thế.

⑯ 難民(なんみん)はオーストリアを経て、ドイツに列車(れっしゃ)で続々(ぞくぞく)と到着(とうちゃく)している。
Những người tị nạn lũ lượt kéo sang Đức bằng xe lửa thông qua nước Áo.

Bài viết liên quan: