[Từ vựng] 気 [ki] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Từ vựng] 気 [ki]

Nghĩa: Không khí – Mùi – Hương – Khí chất – Ý định...
(I) 〔空気(くうき)〕〔大気(たいき)〕Không khí
① 海(うみ)の気(き)を吸(す)う。
Hít thở không khí biển.
y-nghia-cua-気
② 新鮮(しんせん)な山(やま)の気(き)
Không khí trong xanh của núi đồi.
③ 辺(あた)りに秋(あき)の気(き)がみなぎっている。
Không khí của mùa thu đang ở khắp mọi nơi.
④ 気(き)の抜(ぬ)けた風船(ふうせん)
Một quá bóng bị xì hơi.

(II)〔雰囲気(ふんいき)〕Bầu không khí

(III) 〔風味(ふうみ)〕〔におい〕Mùi vị - Hương vị
① 気(き)の抜(ぬ)けたビール。
Bia đã mất mùi vị.

(IV)〔気質(きしつ)〕Tính khí
① 気(き)の弱(よわ)い人(ひと)
Một người nhút nhát, thiếu tự tin.
② 気(き)のいい人(ひと)
Một người tốt bụng.
③ たいていの人(ひと)は知(し)らん顔(かお)をするところだ.彼(かれ)は本当(ほんとう)に気(き)の強(つよ)い人(ひと)だ。
Hầu hết mọi người sẽ làm lơ. Nhưng anh ta thật sự là một người can đảm.
④ 彼(かれ)は気(き)の強(つよ)い人(ひと)だから言(い)われたら絶対言(ぜったいい)い返(かえ)す。
Anh ta là một người cứng rắn nên bị nói gì là sẽ đáp lại ngay.
⑤ 気(き)の強(つよ)いことを言(い)う。
Nói mạnh miệng / Nói những điều gây căng thẳng.
⑥ 気(き)が勝(か)った娘(むすめ)
Một cô gái cứng rắn.
⑦ 気(き)が小(ちい)さい
Nhút nhát (Tính từ)

(V)〔気分(きぶん),気持(きも)ち〕Tâm trạng – Cảm xúc
① 気(き)が腐(くさ)ってむしゃくしゃしていた。
Lúc đó tôi đã rất chán nản và cáu kỉnh.
② 彼(かれ)のことを思(おも)うと気(き)が重(おも)い。
Cứ nghĩ về anh ấy thì tôi lại thấy nặng lòng.
③ それを聞(き)いて気(き)が楽(らく)になった。
Nghe điều đó xong tôi thấy thật nhẹ lòng.
④ 仕事(しごと)をする気(き)がしない。
Giờ tôi không có tâm trạng để làm việc.
⑤ 今日(きょう)はよく釣(つ)れそうな気(き)がするぞ。
Tôi có cảm giác là hôm nay chúng ta sẽ đánh bắt được nhiều đây.
⑥ ボーナスをもらったら気(き)が大(おお)きくなった。
Nhận tiền thưởng xong thì tâm trạng thật phấn chấn.
⑦ 気(き)の折(お)れる仕事(しごと)
Một công việc nặng đầu.
Một công việc căng thẳng đầu óc.

(IV)〔意識(いしき),心(こころ)〕Ý thức – Suy  nghĩ
① 気(き)を失(うしな)う。
Mất tỉnh táo.
② 気(き)を落(お)ち着(つ)ける。
Lấy bình tỉnh trở lại.
③ 気(き)を強(つよ)く持(も)て。
Hãy mạnh mẽ lên!
Đừng nản lòng!
④ お気(き)に召(め)すまま。
Hãy làm như anh muốn.
⑤ 気(き)の持(も)ちようでどうにでもなる。
Tất cả mọi thứ phụ thuộc vào cách bạn nhìn vào nó.
⑥ 彼(かれ)は気(き)を変(か)えた
Ông ta đã thay đổi suy nghĩ của mình.
⑦ 気(き)は確(たし)かだ。
Ông ấy là một người biết phải trái.
⑧ 気(き)が若(わか)い。
Ông ấy thấy mình vãn còn trẻ.

(VII)〔Đi với hình thức「…する気(き)」,…のつもり〕Định, ý định
① 何(なに)をする気(き)だ。
Cậu định làm gì?
② 彼女(かのじょ)を悲(かな)しませる気(き)はなかった。
Tôi đã không có ý làm cô ấy buồn.
③ 本人(ほんにん)は合格(ごうかく)する気(き)でいる。
Cô ấy nghĩ mình sẽ đậu.
④ 彼(かれ)を許(ゆる)す気(き)にはとてもなれない。
Tôi không dễ dàng gì tha thứ cho nó được.

(VIII)〔様子(ようす),勢(いきお)い〕Tình trạng – Dáng vẻ
① 国中(くにじゅう)に復興(ふっこう)の気(き)がみなぎっている。
Cả nước đang trong không khí tái thiết.

Bài viết liên quan: