Bắt giữ người con trai 33 tuổi đâm chết cha mẹ khi đang ngủ (03/02/2016) | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 2 tháng 3, 2016

Textual description of firstImageUrl

Bắt giữ người con trai 33 tuổi đâm chết cha mẹ khi đang ngủ (03/02/2016)

Bắt giữ người con trai 33 tuổi đâm chết cha mẹ khi đang ngủ
   Người con trai 33 tuổi đã bị bắt giữ do có ý định dùng dao đâm chết cha mẹ ở cùng mình tại một ngôi nhà ở thành phố Gotenbashi, tỉnh Shizuoka (miền Trung nước Nhật) khi họ đang ngủ . Người cha sau đó được xác định là đã chết trong bệnh viện.
   Nghi phạm Sasaki Kazutaka, nhân viên của một nhà máy, bị tình nghi là có ý định dùng dao ở nhà để giết người khi đâm vào ngực và hông cha mình là ông Etsuro (65 tuổi) và mẹ mình là bà Ren (59 tuổi) trong khi hai người đang ngủ tại nhà vào khoảng 2 giờ sáng sáng nay 03/02/2016.

Người cha được xác định là đã chết tại bệnh viện nên cảnh sát đã tiến hành điều tra nghi phạm với tội danh giết người. Nghi phạm Sasaki đã thừa nhận hành vi “đã đâm cha mẹ mình”. Cảnh sát cho rằng có khả năng xảy ra mâu thuẫn giữa 3 người và đang tiến hành điều tra vụ việc.
Theo ANN News
※ Nguyên văn tiếng Nhật:
寝(ね)ている両親(りょうしん)を包丁(ほうちょう)で…(・・・) 同居(どうきょ)の33歳息子(さいむすこ)を逮捕(たいほ) (2016/03/02 10:32)
静岡県御殿場市(しずおかけんごてんばし)の住宅(じゅうたく)で、就寝中(しゅうしんちゅう)の両親(りょうしん)を包丁(ほうちょう)で刺(さ)して殺害(さつがい)しようとしたとして同居(どうきょ)する33歳(さい)の息子(むすこ)が逮捕(たいほ)されました。父親(ちちおや)は病院(びょういん)で死亡(しぼう)が確認されました。

工場(こうじょう)に勤務(きんむ)する佐々木和敬容疑者(ささきかずたかようぎしゃ)は午前2時(じ)ごろ、自宅(じたく)で寝(ね)ていた父親(ちちおや)の悦朗(えつろう)さん(65)と母親(ははおや)の連(れん)さん(59)の胸(むね)や脇腹(わきばら)などを自宅(じたく)にあった包丁(ほうちょう)で刺(さ)して殺害(さつがい)しようとした疑(うたが)いが持(も)たれています。

父親(ちちおや)の悦朗(えつろう)さんは搬送先(はんそうさき)の病院(びょういん)で死亡(しぼう)が確認(かくにん)され、警察(けいさつ)は殺人(さつじん)に容疑(ようぎ)を切(き)り替(か)えて調(しら)べています。佐々木容疑者(ささきようぎしゃ)は「両親(りょうしん)を刺(さ)したことは間違(まちが)いない」と容疑(ようぎ)を認(みと)めていて、警察(けいさつ)は3人(にん)の間(あいだ)にトラブルがあったとみて調(しら)べています。

※ Cùng học từ vựng:
(1) 包丁(ほうちょう): Dao bầu, dao làm bếp
(2) 同居(どうきょ) : Sống cùng, sống chung    
(3) 逮捕(たいほ) (する) : Bắt giữ
(4) 就寝中(しゅうしんちゅう) : Đang ngủ
(5) 殺害(さつがい)(する) : Giết hại
(6) 死亡(しぼう)が確認されました : Được xác định là đã tử vong
(7) 脇腹(わきばら) : Hông; vùng hông
(8) 搬送先(はんそうさき)の病院(びょういん) : Bệnh viện được chuyển đến
(9) 殺人さつじんに容疑ようぎを切きり替かえて調しらべる : Chuyển sang điều tra theo tội danh giết người

Bài viết liên quan: