どうやら [douyara] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 3 tháng 3, 2016

どうやら [douyara]

Nghĩa 1: Rồi cũng đã
※ Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn tả tình trạng cuối cùng cũng tới giai đoạn hoàn thành hoặc đạt tới trạng thái được lấy làm mục tiêu, do kết quả của một sự nổ lực tuy chưa đầy đủ.
+ Nghĩa gần tương tự với「どうにか」
+ Ngữ pháp JLPT N2
+ Loại từ: Trạng từ
※ Dạng sử dụng:
※ Ví dụ:

① 急(いそ)いだのでどうやら間(ま)に合(あ)った。
Vì làm gấp nên rồi tôi cũng đã kịp giờ.

② どうやら解決(かいけつ)がついた。
Vấn đề rồi thì cũng đã được giải quyết.

③ どうやら論文(ろんぶん)も完成(かんせい)に近(ちか)づいた。
Rồi luận văn cũng đã đến lúc gần hoàn thành.

④ どうやら作品(さくひん)は出来上(できあ)がった。
Tác phẩm rồi cũng đã hoàn thành.

⑤ どうやら命(いのち)だけは助(たす)かった。
Dù thế nào thì tôi cũng đã thoát chết.

⑥ どうやら(こうやら) 間(ま)に合(あ)った。
Rồi thì chúng tôi cũng đã kịp giờ.

⑦ どうやらこうやら卒業(そつぎょう)することができた。
Bằng cách này hay cách khác cuối cùng rồi cũng đã tốt nghiệp được.

⑧ 彼(かれ)はどうやらやっと仕事(しごと)の遅(おく)れを取(と)りもどした。
Anh ta cuối cùng rồi cũng đã bắt kịp tiến độ công việc.

※ Bonus:
+ 「どうやらこうやら」là cách nói mang tính quán ngữ, mang ý nghĩa “bằng cách này hay cách khác/dù thế nào thì/dù sao thì”.

【どうやら~そうだ】Dường như là – Có vẻ như
Nghĩa 2: Dường như là – Có vẻ như
※ Cách sử dụng:
+ Phía sau thường đi với những từ chỉ sự suy  đoán như 「そうだ/ようだ/らしい」... nhằm diễn tả tâm trạng mơ hồ của người nói, suy đoán về một điều gì chưa biết rõ.
+ Nghĩa gần tương tự với「なんだか」
+ Ngữ pháp JLPT N2
※ Dạng sử dụng:
※ Ví dụ:
① どうやら雨(あめ)になりそうだ。
Có vẻ như trời sắp mưa.

② この分(ぶん)で行(い)くと、どうやら桜(さくら)の開花(かいか)は早(はや)まりそうだ。
Cứ theo đà này thì dường như hoa anh đào năm nay sẽ nở sớm.

③ どうやら明日(あした)は雨(あめ)らしい。
Có vẻ như ngày mai trời sẽ mưa.

④ どうやら下(した)での論争(ろんそう)は終(お)わったみたいね。
Dường như là tranh luận ở tầng dưới đã kết thúc.

⑤ どうやら道(みち)を間違(まちが)えたらしいね。
Có vẻ như chúng ta đã đi nhầm đường rồi nhỉ?

⑥ どうやら今日(きょう)の会議(かいぎ)は中止(ちゅうし)らしい。
Có vẻ như cuộc họp hôm nay đã bị hủy.

⑦ どうやらあんまり選択(せんたく)の余地(よち)はなさそうですね?
Có vẻ như tôi không có nhiều sự lựa chọn, đúng không nhỉ?

⑧ 向(む)こうから歩(ある)いてくるのは、どうやら木村(きむら)さんのようだ。
Người đang đi bộ từ đằng kia lại trông như anh Kimura.

⑨ どうやら分(わ)かれて座(すわ)らないといけないね。
Có vẻ như chúng ta phải ngồi tách riêng ra rồi nhỉ.

⑩ どうやら電車(でんしゃ)に間(ま)に合(あ)いそうだ。
Có vẻ như tôi sẽ kịp chuyến tàu điện.

⑪ どうやら約束(やくそく)を忘(わす)れているらしい。
Anh ta dường như đã quên lời hứa của mình.

⑫ どうやら今晩(こんばん)は冷(ひ)えそうだ。
Có vẻ như đêm nay trời sẽ trở lạnh.

⑬ わたしはどうやら間違(まちが)っていた。
Dường như là tôi đã sai.

⑭ 彼(かれ)はどうやら正(ただ)しいようだ。
Dường như là anh ta đã đúng.

⑮ どうやら明日(あした)は雪(ゆき)になるらしい。
Dường như là ngày mai trời sẽ có tuyết.

⑯ 部屋(へや)から次々(つぎつぎ)と人(ひと)が出(で)てくるところをみると、どうやら会議(かいぎ)は終(お)わったらしい。
Thấy mọi người cứ lần lượt ra khỏi phòng như thế thì chắc cuộc họp đã kết thúc rồi.

⑰ どうやら彼(かれ)の勝利(しょうり)に終(お)わりそうだ。
Có vẻ như là ông ta sẽ giành chiến thắng.

⑱ どうやら彼(かれ)が怪(あや)しい。
Ông ta có vẻ như rất đáng ngờ.

Bài viết liên quan: