再び/ふたたび [futatabi] Lại | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 23 tháng 3, 2016

再び/ふたたび [futatabi] Lại

Nghĩa: Lại... - Một lần nữa
※ Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn tả sự lặp lại một hành động hay trạng thái nào đó. Thường được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
+ Loại từ: Trạng từ (phó từ)
※ Dạng sử dụng: 再び + Cụm từ/câu
※ Ví dụ:

① 部屋中(へやじゅう)が再(ふたた)び静(しず)かになった。
Cả căn phòng lại trở nên yên tĩnh.

② 彼(かれ)は再(ふたた)び引(いん)っ越(こ)しした。
Anh ta lại chuyển nhà một lần nữa.

③ そのようなことが再(ふたた)び起(お)こりうるだろうか。
Liệu chuyện như thế có thể xảy ra lần nữa chứ?

④ 私(わたし)はいつか再(ふたた)びそこを訪(おとず)れます。
Một ngày nào đó tôi sẽ lại đến thăm nơi đó.

⑤ 再(ふたた)びドアが開(ひら)いた。
Cánh cửa lại mở ra lần nữa.

⑥ 彼(かれ)が再(ふたた)び苛立(いらだ)ちを見(み)せた。
Anh ta lại cho thấy sự thiếu kiên nhẫn.

⑦ 鳥(とり)は再(ふたた)び飛(と)び去(さ)った。
Chú chim lại cất cánh bay đi.

⑧ 再(ふたた)び日本(にほん)へ行(い)く。
Tôi sẽ đi Nhật một lần nữa.

⑨ 彼女(かのじょ)は再(ふたた)び元気(げんき)いっぱいになった。
Cô ấy lại trở nên tràn đầy hành phúc.

⑩ 彼女(かのじょ)は寝返(ねがえ)りを打(う)ち、再(ふたた)び眠(ねむ)りに落(お)ちた。
Cô ấy trở mình và lại ngủ thiếp đi.

⑪ 私(わたし)は二度(にど)と再(ふたた)びあんな所(ところ)へは行くまい。
Tôi sẽ không bao giờ đến đó lần nào nữa.
(*) 二度(にど)と再(ふたた)び là cách nói nhấn mạnh của 二度(にど)と, thường đi với thể phủ định ở phía sau, diễn tả ý nghĩa: “không lần nào nữa”

⑫ 二度(にど)と再(ふたた)び会(あ)うことはなかった。
Chúng tôi đã không bao giờ gặp lại nhau nữa.

⑬ こんな幸運(こううん)は二度(にど)と再(ふたた)び訪(おとず)れてこないだろう
Hẳn tôi sẽ không bao giờ có vận may như thế nữa.

⑭ 二度(にど)と再(ふたた)び帰(かえ)ってくるな。
Đừng bao giờ quay trở về nữa!

⑮ 1854年(ねん)、ペリーは再(ふたた)び来日(らいにち)した。目的(もくてき)は日本(にほん)の鎖国(さこく)を解(と)き、アメリカと貿易(ぼうえき)することを認(みと)めさせることだった。
Năm 1854, Perry lại đến Nhật một lần nữa. Mục đích là để giải quyết việc bế quan tỏa cảng của Nhật, đề nghị Nhật thông qua việc giao thương với Mỹ.

⑯ 再婚(さいこん)とは配偶者(はいぐうしゃ)と死別(しべつ)または離別(りべつ)した人(ひと)が、再(ふたた)び結婚(けっこん)すること。
Tái hôn tức là việc một người kết hôn lần nữa sau khi ly hôn hoặc vợ/chồng của người đó đã mất.

Bài viết liên quan: