ものなら [mononara] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 22 tháng 6, 2016

ものなら [mononara]

Nghĩa:  Nếu có thể
※Cách sử dụng :
+ Là cách nói được sử dụng để giả định rằng “Trong trường hợp nếu thực hiện được, thì...” cho những việc ít có khả năng hoặc khó thực hiện được.
+ Thường sử dụng đi sau động từ khả năng. Trường hợp lặp lại cùng một động từ thì nhấn mạnh ý nghĩa là thực tế không thực hiện được.
+ Ngữ pháp JLPT N2
※Dạng sử dụng:  V-thể khả năng+ものなら、~
※Ví dụ:

① できるものなら世界中(せかいじゅう)を旅行(りょこう)してみたい。
Nếu có thể được, tôi muốn thử đi du lịch vòng quanh thế giới.

② 帰(かえ)れるものなら、今(いま)すぐ、国(くに)へ帰(かえ)りたい。
Nếu có thể trở về, tôi muốn trở về nước ngay bây giờ.

③ もし願(ねが)いがかなうものなら、この美術館(びじゅつかん)にある絵(え)が全部(ぜんぶ)ほしい。
Nếu có thể đạt được ước nguyện, tôi muốn có tất cả các bức tranh trong bảo tàng mỹ thuật này.

④ 生(う)まれ変(か)われるものなら、鳥(とり)になりたい。だって、空(そら)を飛(と)びたいんだもん。
Nếu có thể được sinh ra lần nữa, tôi muốn được thành chim. Bởi vì tôi rất muốn được bay trên bầu trời.

⑤ もし希望通(きぼうどお)りのことができるものなら、今(いま)すぐ引退(いんたい)して、趣味(しゅみ)の花作(はなづく)りに打(う)ち込(こ)みたい。
Nếu có thể làm theo đúng với nguyện vọng của mình, tôi muốn nghỉ hưu ngay, để tập trung vào việc trồng hoa theo sở thích.

⑥ スケジュールが自由(じゆう)になるものなら、広島(ひろしま)に一泊(いっぱく)したいのだが、そうもいかない。
Nếu giờ giấc cho phép thì tôi muốn lưu trú lại Hiroshima một đêm, nhưng không thể làm thế được.

⑦ 治(なお)るものなら、どんな手術(しゅじゅつ)でも受けます。
Nếu có thể khỏi, thì tôi sẽ nhận bất kỳ cuộc phẫu thuật nào.

⑧ やり直(なお)せるものなら、やり直(なお)したい。
Nếu có thể làm lại, thì tôi muốn sửa đổi.

⑨ こんな職場(しょくば)などやめられるものなら、やめてしまいたいが、家族(かぞく)がいるから、そうはいかない。
Nếu bỏ được một chỗ làm như thế này, tôi muốn bỏ quách đi cho rồi. Nhưng vì còn gia đình, nên không thể làm thế được.

⑩ A:「今年(ことし)はスキーに行(い)かないんですか。」
Cô không đi trượt tuyết hả?
 B:「行(い)けるもんなら、もう行(おこな)っているわよ。忙(いそが)しくてどうしても休(やす)みがもらえないの。」
Nếu đi được, tôi đã đi rồi đấy. Nhưng vì bận quá, không sao có thể xin nghỉ được.
(*)「もんなら」là dạng biến thể trong văn nói của「ものなら」

⑪  やれるものならやってみろ。
Nếu làm được thì cứ làm thử đi.

Bài viết liên quan: