にたえる/にたえない [ni-taeru/ni-taenai] | Tiếng Nhật Pro.net

20 tháng 12, 2016

にたえる/にたえない [ni-taeru/ni-taenai]

Nghĩa: Đáng - Xứng đáng - Chịu được
Đáng - Xứng đáng 【に堪える】【に堪えない】

意味(いみ):「そうするだけの価値(かち)がある」
Cách sử dụng:
+ Diễn tả ý nghĩa sự việc đó, điều đó “đáng để làm, đáng để như thế”
+ Dạng phủ định “không đáng để” sẽ là「∼に耐えるNではない」
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng:  Vる/する動詞のN+に堪える
① あの映画(えいが)は子(こ)ども向(む)けですが、大人(おとな)の鑑賞(かんしょう)にも十分堪(じゅうぶんた)えます。
Bộ phim đó mặc dù dành cho trẻ em nhưng cũng rất đáng để người lớn xem.

② 早(はや)く専門家(せんもんか)の批評(ひひょう)に堪(た)える小説(しょうせつ)が書(か)けるようになりたいと思う。
Tôi muốn sớm có thể viết được những tiểu thuyết đáng để các nhà chuyên môn quan tâm nhận xét.

③ 彼(かれ)の小説(しょうせつ)はまだ、小説好(しょうせつず)きの読者(どくしゃ)が読(よ)むに堪える本ではない。
Tiểu thuyết của anh ấy vẫn chưa thể là một quyển sách đáng để những người mê tiểu thuyết đọc.

④ 人の悪口(わるくち)は聞(き)くに堪(た)えない。
Những lời nói xấu của người khác thì không đáng để nghe.

⑤ こういうスキャンダル記事(きじ)は読(よ)むに堪(た)えない。
Những bài báo về những vụ xì căng đan như thế này thì không đáng để đọc.


Đáp ứng được - Chịu được - Chịu đựng được
Cách sử dụng:
+ Diễn tả ý nghĩa sự có thể đáp ứng được/chịu được áp lực trước tình trạng, sự việc gì đó.
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng:  Vる/する動詞のN+に堪える

① 彼は十分(じゅうぶん)その職(しょく)に堪(た)える。
Anh ta hoàn toàn đáp ứng được chức vụ đó.
Anh ta hoàn toàn xứng đáng với chức vụ đó.

② 艱難(かんなん)に堪(た)えるように身(み)を鍛(きた)える。
Rèn luyện bản thân để có thể chịu đựng được trước các khó khăn.

③この船(ふね)は航海(こうかい)に堪(た)えるか。
Liệu con tàu này có đáp ứng được những chuyến đi biển không?

④ 彼(かれ)はいかなる大任(たいにん)にも堪(た)える。
Anh ta có thể đáp ứng được bất kỳ nhiệm vụ lớn lao nào.

⑤ 誘惑(ゆうわく)に堪(た)える人は少ない。
Rất ít người có thể cưỡng lại được sự cám dỗ.

⑥ 私(わたし)の家(いえ)は地震(じしん)に堪(た)えるように設計(せっけい)されている。
Nhà tôi được thiết kể để có thể chịu được động đất.

Bài viết liên quan: