たいものだ [tai-monoda] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 23 tháng 12, 2016

たいものだ [tai-monoda]

Nghĩa:  Thật rất muốn – Ước gì
※Cách sử dụng :
+ Là cách nói tương tự với「~したい」, diễn tả ý nghĩa “ước muốn, mong muốn, nguyện vọng mạnh mẽ” , bao hàm cảm xúc của người nói trong đó.
+ Đôi khi gặp đi với dạng「~て欲(ほ)しいものだ」để nhấn mạnh tâm trạng đó.
+ Là cách nói hơi cứng nhắc, kiểu cách.
+ Trong văn nói, thường đi với dạng「たいもんだ」
+ Nghĩa tiếng Nhật:「本当(ほんとう)に~したいなあ」
+ Ngữ pháp JLPT N2
※Dạng sử dụng: Vます+たい+ものだ
※Ví dụ: 

① そのお話(はなし)はぜひ伺(うかが)いたいものです。
Tôi thật rất muốn nghe chuyện đó.

② それはぜひ見(み)たいものだ。
Tôi thật rất muốn xem cái đó.

③ 海外(かいがい)へ行(い)かれるときには、私(わたし)も一度(いちど)、ご一緒(いっしょ)したいものです。
Khi nào ông đi ra nước ngoài, tôi muốn được một lần cùng đi với ông.

④ 今(いま)はアパート暮(ぐ)らしだが、いつか自分(じぶん)の家(いえ)を持(も)ちたいものだ。
Hiện giờ tôi đang sống ở căn hộ, nhưng tôi thật rất muốn một lúc nào đó có nhà riêng cho mình.

⑤ 私(わたし)も彼(かれ)の幸運(こううん)にあやかりたいものだ。
Ước gì tôi cũng gặp may như anh ấy.

⑥ なんとか早(はや)くギターが上手(じょうず)に弾(ひ)けるようになりたいもんだ。
Tôi thật rất muốn bằng cách nào đó sớm chơi đàn ghi-(-)ta giỏi.

⑦ もう大人(おとな)なんだから、自分(じぶん)の発言(はつげん)に責任(せきにん)を持って欲しいものだ。
Vì đã là người lớn rồi, nên tôi thật rất muốn nó chịu trách nhiệm cho những phát ngôn của bản thân.

⑧ 今(いま)の私(わたし)を死(し)んだ両親(りょうしん)に見(み)てもらいたいものだ。
Cha mẹ tôi đã mất, nhưng ước gì họ có thể nhìn thấy được tôi như bây giờ.

⑨ ライト兄弟(きょうだい)は子(こ)どものころからなんとかして空(そら)を飛(と)びたいものだと思(おも)っていた。
Anh em nhà Right từ nhỏ đã mong muốn tìm cách nào đó để bay lên được bầu trời.

⑩ このまま平和(へいわ)な生活(せいかつ)が続(つづ)いて欲(ほ)しいものだ。
Tôi muốn cuộc sống hòa bình cứ tiếp tục kéo dài như thế này.

⑪ 貯金(ちょきん)して、いつか一(いっ)ヶ(か)月(げつ)ぐらい海外旅行(かいがいりょこう)をしてみたいものだ。
Tôi thật rất muốn tiết kiệm để một lúc nào đó đi du lịch nước ngoài khoảng một tháng.

⑫ 今年(ことし)こそ海外旅行(かいがいりょこう)をしたいものだ。
Tôi thật rất muốn đi du lịch nước ngoài trong năm nay.

Bài viết liên quan: