乏しい [とぼしい] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 28 tháng 12, 2016

乏しい [とぼしい]

Nghĩa : Ít ỏi – Khan hiếm - Thiếu thốn – Nghèo nàn
※ Cách sử dụng:
+ Sử dụng để diễn tả tình trạng thiếu thốn, chưa đủ, ít ỏi, khan hiếm (十分(じゅうぶん)でない, 足(た)りない) hoặc tình trạng nghèo nàn về kinh tế (経済的(けいざいてき)に貧(まず)しい)
+ Loại từ: Tính từ
+ Âm Hán Việt: PHẠP(nghĩa là thiếu, không đủ)

+ Tiếng Anh: meagre, meager, scanty, poor, deficient
※ Dạng sử dụng:
・乏(とぼ)しい + N
・Nが乏(とぼ)しい
※ Ví dụ:

① カルシウムが乏(とぼ)しい
Thiếu canxi.

② 人材(じんざい)が乏(とぼ)しい
Thiếu nhân lực.

③ 求人(きゅうじん)が乏(とぼ)しい
Khan hiếm việc làm.

④ 乏(とぼ)しい給料(きゅうりょう)
Một mức lương ít ỏi.

⑤ 変化(へんか)に乏(とぼ)しい田園生活(でんえんせいかつ)
Đời sống nông thôn đơn điệu.

⑥燃料(ねんりょう)が乏(とぼ)しくなってきた。
Nhiên liệu đã trở nên khan hiếm.

⑦ 日本(にほん)は天然資源(てんねんしげん)が乏(とぼ)しい。
Nhật Bản nghèo tài nguyên thiên thiên.

⑧ 日本(にほん)は資源(しげん)が乏(とぼ)しい国にもかかわらず、国際貿易のお陰で経済大国に発展した。
Nhật Bản mặc dù là đất nước nghèo tài nguyên thiên nhiên nhưng đã phát triển thành cường quốc kinh tế nhờ vào thương mại quốc tế.

⑨ この国(くに)には石油(せきゆ)が乏(とぼ)しい。
Dầu thì khan hiếm ở đất nước này.

⑩我々(われわれ)は乏(とぼ)しきを分(わ)かち合(あ)う必要(ひつよう)がある。
Chúng ta cần chia sẻ những gì ít ỏi mà chúng ta đang có.

⑪ 想像力(そうぞうりょく)に乏(とぼ)しい人々(ひとびと)
Những người nghèo về trí tưởng tượng.

⑫ 私(わたし)はまだ医者(いしゃ)としての経験(けいけん)に乏(とぼ)しい。
Tôi có ít kinh nghiệm với vai trò là một bác sĩ.

Bài viết liên quan: