とっくに [tokkuni] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 30 tháng 12, 2016

とっくに [tokkuni]

Nghĩa: Đã...lâu rồi; đã...rồi
意味:『ずっと前に』『すでに』『とうに』
+ Là trạng từ, dạng văn nói của 『とうに』
+ Thể loại: Trạng từ, Liên từ
+ Ngữ pháp JLPT N2
Ví dụ:
1. 前(まえ)に持(も)っていた携帯電話(けいたいでんわ)はとっくに失くした。
      Điện thoại di động mà tôi mang trước đây thì đã mất lâu rồi.


2. 彼かれらはとっくに出でかける準備じゅんびができていた。

     Họ đã chuẩn bị đi xong lâu rồi.


3.彼女はとっくに眠っていた。

     Cô ấy đã chìm vào giấc ngủ lâu rồi.


4.宝たからがどこにあるか、とっくに知しっている。

       Tôi đã biết kho báu có ở đâu lâu rồi.


5.とっくに切符きっぷは売うり切きれた。

     Vé đã bán hết lâu rồi.


6.とっくに戻もどっているはずなのに。

     Đúng ra giờ này họ đã phải quay trở lại lâu rồi.


7.先生せんせいへの年賀状ねんがじょうはとっくに出だしたよ。

      Thiệp chúc tết cho thầy thì tôi đã gửi lâu lắm rồi.


8.本当ほんとうに運うんが悪わるければ、とっくに死しんでいるはずです。

      Nếu thật sự mà tôi mạng xấu thì đúng ra tôi đã chết lâu lắm rồi.
      (Ví dụ suýt bị tai nạn giao thông...)

9.もうとっくに使(つか)えなくなっている。
     Cái này đã không còn sử dụng được lâu rồi.


10.もうとっくにうんざりしていますけど。

     Tôi đã ngán lắm rồi.

     Tôi đã chán ngán lâu lắm rồi.

Bài viết liên quan: