[Ngữ pháp N3] ちゃ | じゃ [cha | ja] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N3] ちゃ | じゃ [cha | ja]

Nghĩa: Phải – Không được – Không phải
※Cách sử dụng:
+ Đây là cách nói ngắn, thông tục, hoặc suồng sã của  『ては』và『では』.
+ Chỉ sử dụng trong văn nói.
+ 「ちゃう」là lối nói thông tục của「てしまう」
+「じゃう」là lối nói thông tục của「でしまう」
+ Ngữ pháp JLPT N3
※Dạng sử dụng:
※ては いけません →ちゃ いけません
※では いけません →じゃ いけません
※Ví dụ:
① 乗のっちゃダメ!
[乗ってはダメ!]
Không được leo!

② 急(いそ)がなくちゃ!
[急がなくてはいけない]
Phải nhanh lên thôi!

③ 寝過(ねす)ごしちゃった。
[寝過ごしてしまった]
Tôi ngủ quên mất rồi!

④ もう行(い)かなくちゃ。
[もう行かなくてはいけない]
Đến giờ phải đi thôi!

⑤ それを見(み)つけなくちゃ。
[それを見つけなくてはいけない]
Tôi phải tìm thấy cái đó.

⑥ 家(いえ)に帰(かえ)らなくちゃ。
[家に帰らなくてはいけない]
Tôi phải về nhà.

⑦ 言(い)っちゃいけないんだけど。
[言ってはいけないんだけど]
Mặc dù tôi không được phép nói ra.

⑧ A「これ、食(た)べてもいい?」
  B「ううん。それはお客様(きゃくさま)に出(だ)すお菓子(かし)だから、食(た)べちゃだめよ。」
A: Ăn cái này được không?
B: Không!  Đó bánh kẹo đưa khách hàng nên không được ăn.

⑨ 退屈(たいくつ)しちゃったよ。
[退屈してしまったよ]
Tôi chán lắm rồi.

⑩ 奥(おく)さんはどこに行(い)っちゃったの?
[奥さんはどこに行ってしまったの?]
Vợ con đi đâu mất rồi?

⑪ 短(みじか)くしてもらわなくちゃ。
Tôi phải nhờ cắt ngắn lại mới được.

⑫ スクールバスが行(おこな)っちゃった。
Xe buýt trường chạy đi mất rồi.

⑬ じゃ、またね。←「では、またお会いしましょう」
Gặp sau nhé!

⑭ それじゃね。← 「それでは」
Vậy nha! (Bye bye)

⑮ じゃ、何(なに)が食(た)べたいですか?
Vậy, anh thích ăn gì?

⑯ じゃ、何(なに)?
Vậy thì cái gì?

⑰ 行(ゆ)くんじゃない。
Đừng có đi.

⑱ 冗談(じょうだん)じゃない。
Không phải chuyện đùa!

⑲ 退屈(たいくつ)じゃないですか?
Không chán hay sao?

⑳ 本当(ほんとう)のことを言(い)うと、私(わたし)はお前(まえ)の父(ちち)じゃない。
Nói thật thì tôi không phải bố cậu.

21.A「まだ中学生(ちゅうがくせい)なんだから、おさけを飲(の)んじゃいけませんよ。」
 B「はい、わかリました。」
A: Vẫn đang là học sinh cấp 2 nên không được uống rượu đâu đấy.
B: Vâng, em hiểu rồi.

22. 君(きみ)がいなくちゃダメなんだ。
Anh không thể sống thiếu em.

23. 早く寝(ね)なくちゃ。
Phải đi ngủ sớm thôi.

Bài viết liên quan: