~が上手/~がじょうず [ga jouzu] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 9 tháng 1, 2017

Textual description of firstImageUrl

~が上手/~がじょうず [ga jouzu]

Nghĩa: giỏi
Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày một người nào đó giỏi việc gì đó.
Dạng sử dụng:
N/Vるの + が上手です
N/Vるの + が上手なN
~が上手/~がじょうず [ga jouzu]
Ví dụ:
① 彼(かれ)は日本語(にほんご)が上手(じょうず)です。
Anh ấy giỏi tiếng Nhật.

② 木村(きむら)さんは歌(うた)が上手(じょうず)です。
Chị Kimura hát rất hay.

③ ロン君(くん)はサッカーがとても上手(じょうず)です。
Long đá bóng rất giỏi.

④ ボップさんはキスするのが上手(じょうず)ですよ。
Bob hôn rất giỏi đấy.

⑤ 彼女(かのじょ)は絵(え)を描(か)くのが上手(じょうず)です。
Cô ấy vẽ tranh rất giỏi.

⑥ 歌(うた)が上手(じょうず)なリンさんは歌手(かしゅ)になりたいと言(い)っています。
Linh vốn hát giỏi nói rằng muốn trở thành ca sĩ.

⑦ 英語(えいご)が上手(じょうず)な人(ひと)を探(さが)しています。
Chúng tôi đang tìm người giỏi tiếng Anh.

Bài viết liên quan: