~さ [sa] <danh từ hóa tính từ> | Tiếng Nhật Pro.net

21 tháng 1, 2017

~さ [sa]

Cách sử dụng: Sa làm một hậu tố, được gắn sau tính từ để biến chúng thành danh từ, thể hiện mức độ hoặc kích thước. Có nghĩa là: Cái - Sự - Độ...
- Ngữ pháp JLPT N3
Dạng sử dụng:
Tính từ (i) bỏ (i)
+さ
Tính từ (na) bỏ (na)
+さ
Cụ thể:
Thể từ điển
~さ
い-A
ひろい
ひろさ
な-A
べんり
べんりさ
い
* いい
よさ
*Tính từ  いいcó cách chia đặc biệt
Ví dụ:
① 大(おお)きさは違(ちが)うが、質(しつ)は同(おな)じだ。
Độ lớn mặc dù khác nhưng chất lượng thì như nhau.

② 子(こ)どもには健康(けんこう)の大切(たいせつ)さを教(おし)えなければなりません。
Tôi phải dạy cho các con tầm quan trọng của sức khỏe.

③ この新(あたら)しい上着(うわぎ)はとてもいい。暖(あたた)かさが前(まえ)の上着(うわぎ)と全然違(ぜんぜんちが)います。
Cái áo khoác mới này rất tốt. Độ ấm hoàn toàn khác cái lần trước.

④ この国(くに)は、夏(なつ)の暑(あつ)さが厳(きび)しいです。とても暑(あつ)いんですよ。
Đất nước này có cái nóng mùa hè rất khắc nghiệt. Nóng lắm đấy.

⑤ 昔(むかし)の人(ひと)は、今(いま)の世界(せかい)の便利(べんり)さを知(し)りません。
Người xưa không thể biết được sự tiện lợi của thế giới ngày nay.

⑥ 新(あたら)しく買(か)った電子辞書(でんしじしょ)は、厚(あつ)さが4センチある。
Kim từ điển tôi mới mua có độ dày 4 cm.

⑦ 私(わたし)の部屋(へや)の広(ひろ)さは、畳(たたみ)というと4畳(じょう)ぐらいです。
Độ rộng phòng tôi khoảng 4 jou (đơn vị đếm độ rồng phòng ở Nhật).

⑧ あの人(ひと)のすごさは、実際(じっさい)に会(あ)わないと分(わ)かりませんよ。本当(ほんとう)にすごい人(ひと)ですよ。
Sự tuyệt vời của người đó không gặp trực tiếp thì không biết được đâu. Đó là một người thật sự giỏi.

⑨ それをやってみたけど、よさが全然(ぜんぜん)わかなかったよ。
Tôi đã làm thử cái đó nhưng tôi không biết nó tốt chỗ nào cả.

⑩ あいつの頭(あたま)の悪(わる)さは、学校(がっこう)で一番(いちばん)だと思(おも)う。
Tôi nghĩ rằng cái ngốc anh ta là đứng nhất trường rồi.

⑪ この料理(りょうり)のおいしさを、世界中(せかいじゅう)の人々(ひとびと)に伝(つた)えたいです。
Tôi muốn giới thiệu cái ngon của món ăn này cho mọi người trên khắp thế giới.

Bài viết liên quan: