[Ngữ pháp N5] ~ がすきです | が好きです [gasuki] | Tiếng Nhật Pro.net

11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N5] ~ がすきです | が好きです [gasuki]

Cách sử dụng: Đi sau danh từ, được sử dụng để diễn tả thích một ai, cái gì đó hoặc thích làm việc gì đó. Có nghĩa là: Thích...
- Ngữ pháp JLPT N5
Dạng sử dụng:
N1は
N2が
すきです
N1は
N2が
すきではありません
*N1 là chủ ngữ. N2 là danh từ (hoặc động từ được danh từ hóa, dạng Vる + の/こと)
*Thể phủ định sẽ là ~が好きではありません/~が好きじゃりません/~が好きじゃない。
Cụ thể:
I. Cấu trúc 1:
N1は
[Danh từ] が
すきです
① わたしはビールが好(す)きです。
Tôi thích bia.

② 木村(きむら)さんはお酒(さけ)が好(す)きです。
Kimura thích rượu.

③ わたしは彼女(かのじょ)が大好(だいす)きです。
Tôi rất thích cô ấy.

④ 春子(はるこ)さんは花(はな)が好(す)きです。
Haruko thích hoa.

⑤ あなたはスポーツが好(す)きですか。
→ はい、好(す)きです。
- Cậu có thích thể thao không?
- Có, tôi thích.

⑥ 何(なに)が好(す)きですか。
→ スイカが好きです。
- Cậu thích gì?
- Tôi thích dưa hấu.

⑦ 彼女(かのじょ)はタバコが好(す)きじゃありません。
- Cô ấy không thích thuốc lá.

II. Cấu trúc 2:
N1は
[Vる + の/こと] が
すきです
⑧ 僕(ぼく)は映画(えいが)を観(み)ることが好(す)きです。
Tôi thích xem phim.

⑨ 僕(ぼく)は映画(えいが)を観(み)るのが好(す)きです。
Tôi thích xem phim.
⑩ わたしは山(やま)を歩(ある)くのが好(す)きです。
Tôi thích đi dạo trên núi.

⑪ 花子(はなこ)は歌(うた)を歌(うた)うことが好(す)きです。
Hanako thích hát.

⑫ 彼(かれ)はサッカーをやるのが好(す)きじゃありません。
Cậu ấy không thích chơi đá banh.

⑬ あなたは料理をすることが好きですか。
→ はい、大好(だいす)きです。よくします。
- Chị có thích nấu ăn không?
- Có, tôi rất thích. Tôi rất thường nấu.

III. Trái nghĩa với 〔~が好(す)きです〕là〔~が嫌(きら)いです〕
Cách sử dụng của 〔~が嫌(きら)いです〕hoàn toàn giống với cách sử dụng của 〔~が好(す)きです〕
Ví dụ:
⑭ わたしは彼(かれ)が嫌(きら)いです。
Tôi ghét anh ta.

⑮ 木村(きむら)さんはタバコが嫌(きら)いです。
Anh Kimura ghét thuốc lá.

⑯ 彼女(かのじょ)はうそが嫌(きら)いです。
Cô ấy ghét giả dối.

⑰ 僕(ぼく)は彼(かれ)のことが嫌(きら)いじゃありません。
Tôi không ghét anh ta.
*Hình thức “Ai đó + のこと” mang nghĩa là bản thân người đó và những gì thuộc về người đó.

※ Tuy  nhiên, do văn hóa, người Nhật rất ít khi trực tiếp nói ghét một cái gì đó, thay vào đó, họ thường sử dụng cách nói tránh “không thích...cho lắm” như các ví dụ dưới đây:
⑱ わたしは彼(かれ)のことがあまり好(す)きじゃありません。
Tôi không thích anh ta lắm.

⑲ 私(わたし)はこの料理(りょうり)があまり好(す)きじゃないです。
Tôi không thích món này lắm.

⑳ 僕(ぼく)はその国(くに)の文化(ぶんか)があまり好(す)きじゃない。
Tôi không thích văn hóa của nước đó cho lắm.

Bài viết liên quan: