Trợ từ も [mo] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 7 tháng 1, 2017

Trợ từ も [mo]

Nghĩa: cũng
Cách sử dụng: Thường được đặt ở vị trí trợ từ は [wa], đi sau chủ ngữ, để trình bày một sự việc nào đó giống với sự việc vừa nêu.
Dạng sử dụng:
__ も__です。

Ví dụ:
① わたしはベトナム人(じん)です。アンさんもベトナム人(じん)です。
Tôi là người Việt Nam. An cũng là người Việt Nam.
② 佐藤(さとう)さんは60(ろくじゅっ)歳(さい)です。浅見(あさみ)さんも60歳(さい)です。
Bác Sato thì 60 tuổi. Bác Asami cũng 60 tuổi.
③ これはポールペンです。それもポールペンです。
Cái này là bút bi. Cái đó cũng là bút bi.
④ ナムさんは銀行員(ぎんこういん)です。鈴木(すずき)さんも銀行員(ぎんこういん)です。
Nam nhà nhân viên ngân hàng. Chị Suzuki cũng là nhân viên ngân hàng.
⑤ 彼(かれ)は日本(にほん)が好きです。私(わたし)も好(す)きです。
Cậu ta thích Nhật Bản. Tôi cũng thích.
⑥ 彼女(かのじょ)はビールが嫌(きら)いです。私(わたし)もあまり好(す)きじゃありません。
Cô ấy ghét bia. Tôi cũng không thích (bia) lắm.
⑦ A: 木村(きむら)さんが好(す)きです。
B: 私(わたし)もそうです。
- Tôi thích anh Kimura.
- Tôi cũng vậy.

Bài viết liên quan: