Nの上/下/左/右/中/外/前/後 | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 8 tháng 1, 2017

Nの上/下/左/右/中/外/前/後

[ue / shita / hidari / migi / naka / soto / mae / ushiro]
Cách sử dụng: Diễn tả mối quan hệ vị trí của một vật (hoặc người) với vị trí của một vật (hoặc người) khác.
Dạng sử dụng: Nの上/下/左/右/中/外/前/後
Người/vật
の
Từ chỉ vị trí
Ví dụ:
① 机(つくえ)の上(うえ)
Trên cái bàn.
② 机(つくえ)の下(した)
Dưới cái bàn.
③ いすの左(ひだり)
Bên trái cái ghế.
④ いすの右(みぎ)
Bên phải cái ghế.
⑤ 教室(きょうしつ)の中(なか)
Trong lớp học.
⑥ 学校(がっこう)の外(ほか)
Ngoài trường học.
⑦ 郵便局(ゆうびんきょく)の前(まえ)
Trước bưu điện.
⑧ 木村(きむら)さんの後(うし)ろ
Phía sau anh Kimura.

*Nâng cao:
1. Những từ thể hiện vị trí phổ biển bao gồm:
上(うえ) trên 下(した) dưới 前(まえ) trước うしろ sau 右(みぎ) bên phải 左(ひだり) bên trái 中(なか) phía trong 内(ない) trong  外(がい) ngoài 向(む)かい đối diện となり bên cạnh 横(よこ) cạnh そば gần bên 近(ちか)く gần 東(ひがし) phía Đông 西(にし) phía Tây 南(みなみ) phía Nam 北(きた) phía Bắc.

2. Cấu trúc: có gì đó/ai đó ở đâu đó
N1
の
Từ chỉ vị trí
に
N2
が
あります
N1: người/vật
N2: Vật
N1
の
Từ chỉ vị trí
に
N2
が
います
N1: người/vật
N2: người/sinh vật sống
Ví dụ:
⑨ 机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)があります。
Có quyển sách ở trên bàn.
⑩ かばんの中(なか)にポールペンがあります。
Có cây bút bi ở trong cặp.
⑪ 田中(たなか)さんの前(まえ)にテレビがあります。
Có tivi ở phía trước anh Tanaka.
⑫ 田中(たなか)さんの後(うし)ろに木村(きむら)さんがいます。
Có anh Kimura ở phía sau anh Tanaka.
⑬ 家(いえ)の前(まえ)に猫(ねこ)がいます。
Có con mèo ở phía trước nhà.

3. Cấu trúc: cái gì đó/ai đó có ở đâu đó
N1
は
N2
の
Từ chỉ vị trí
に
あります
N1: vật
N2: người/vật
N1
は
N2
の
Từ chỉ vị trí
に
います
N1: người/sinh vật sống
N2: người/vật
Ví dụ:
⑭ ビンズンはホーチミンの北(きた)にあります。
Bình Dương nằm ở phía Bắc Hồ Chí Minh.
⑮ ポストは家いえの前まえにあります。
Thùng thư có ở phía trước nhà.
⑯ 浅見あさみさんは教室きょうしつの中なかにいます。
Anh Asami có ở trong lớp học.
⑰ 犬塚いぬづかさんは工藤くどうさんの隣となりにいます。
Anh Inuzuka ở bên cạnh chị Kudo.
⑧ ラムさんは階段かいだんの後うしろにいます。
Anh Lâm ở phía sau cầu thang.

Bài viết liên quan: