Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 10 tháng 2, 2017

Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]

Nghĩa: À? Thế? Vậy? Đâu? Hả?
※Cách sử dụng:
+ Sử dụng cuối câu cho câu hỏi hoặc bày tỏ sự nghi ngờ. Là lối nói thân mật, suồng sã. Không dùng trong văn viết hoặc trang trọng.
+ Đọc lên giọng cuối câu. Riêng 「だい」「かい」chỉ nam giới sử dụng.
+ Ngữ pháp JLPT N3
※Dạng sử dụng:
+ (Nghi vấn từ) + V/ い-adj/ な-adj (だ→な)/ N (だ→な)+の
+ (Nghi vấn từ) +だい/ Nな+んだい/ ナAdjな + んだい /イAdjい + んだい/ V-thể ngắn + んだい
+ (Nghi vấn từ) + V/ い-adj/ な-adj (だ→な)/ N(だ→な)+かい
※Ví dụ:
① きのう 来(こ)なかったね。どうしたの。
Hôm qua không đến à? Sao thế?

② いいかばんね。どこで買(か)ったの。
Cái cặp đẹp nhỉ. Cậu mua ở đâu thế?

③ 明日行(あすい)くの?
Mai đi chứ?

④ それ、安(やす)かったの?
Cái đó, rẻ hả?

⑤ 木村(きむら)さんはいつに来(く)るんだい。
Kimura chừng nào mới đến đây?

⑥ 松本(まつもと)くん、車(くるま)のかぎはどこにあるんだい。
Matsumoto, chìa khóa xe ô tô ở đâu?

⑦ A:君(きみ)の入学式(にゅうがくしき)はいつだい。
    B: 4月1日だ。
    A: Lễ nhập học của cậu khi nào?
    B: Ngày 1 tháng 4.

⑧ A:君(きみ)の買(か)った車(くるま)はどこの国(くに)のものなんだい。
    B:ドイツの車(くるま)なんだ。
    A:  Xe cậu mua của nước nào?
    B: Xe của Đức.

⑨ A: 交通(こうつう)はどちらが便利(べんり)なんだい。
    B:こちらのほうが便利(べんり)だろう。
    A:
⑩ A「勉強は もう 終わったのかい。」
    B「うん。終わった。」
A: Học xong rồi sao?
B: Ừ, xong rồi.

⑪ ほしいかい?ほしければあげるよ。
Thích có không? Thích thì tôi sẽ cho.

⑫ ほしいのかい?正直(しょうじき)に言(い)いなよ。
Thích có không? Nói thật lòng đi.

⑬ その言(い)い方(かた)は少(すこ)し失礼(しつれい)じゃないかい?
Nói như thế chẳng phải là thô lỗ sao?

⑭ ずいぶん歩(ある)いたけど、足(あし)はどうだい?痛(いた)くないかい?
Đi bộ khá nhiều rồi. Chân thế nào? Không đau hả?

⑮ 君(きみ)の彼氏(かれし)はどんな人(ひと)(なん)だい?いい人(ひと)かい?
Bạn trai con là người thế nào? Tốt chứ?

*Mở rộng: xem thêm
- Cách sử dụng よ、ね、な

Bài viết liên quan: