[Bài 1-6] Kanji bậc tiểu học dành cho người nước ngoài | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 9 tháng 3, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Bài 1-6] Kanji bậc tiểu học dành cho người nước ngoài

Trong loạt bài này, chúng ta sẽ học tất cả các chữ Kanji cần thiết cho suốt 6 năm học bậc tiểu học ở Nhật Bản. Toàn bộ bài viết sẽ được chia làm 6 cấp (từ lớp 1 đến lớp 6), mỗi cấp sẽ gồm các bài tương ứng, mỗi bài sẽ gồm một số chữ kanji tương ứng.
kanji-bai-1-6

Trong mỗi bài viết, Kanji sẽ được trình bày bao gồm: chữ Kanji, nghĩa Hán Việt, cách đọc âm Kun (kun-yomi: khi đứng một mình), cách đọc âm On (on-yomi: khi ghép với chữ khác), ví dụ và nghĩa tiếng Việt.
Trong Bài 1-6 này [Lớp 1-Bài 6], chúng ta sẽ học những chữ sau:
下 (Hạ), 虫 (Trùng), 先 (Tiên), 生 (Sinh), 赤 (Xích)

[Bài 1-6] Kanji bậc tiểu học dành cho người nước ngoài

Xem Bài 1-1 tại ĐÂY. (Gồm 大 (Đại), 太 (Thái), 田 (Điền), 火 (Hỏa), 山 (Sơn), 川 (Xuyên), 木 (Mộc), 竹 (Trúc), 日 (Nhật), 口 (Khẩu))
Xem Bài 1-2  tại ĐÂY. (Gồm一 (Nhất), 二 (Nhị), 三 (Tam), 四 (Tứ), 五 (Ngũ), 六 (Lục), 七 (Thất), 八 (Bát), 九 (Cửu), 十 (Thập))
Xem Bài 1-3  tại ĐÂY. (Gồm車 (Xa), 人 (Nhân), 見 (Kiến), 本 (Bản), 子 (Tử), 空 (Không), 右 (Hữu), 男 (Nam), 女 (Nữ), 手 (Thủ)
Xem Bài 1-4  tại ĐÂY. (Gồm天 (Thiên), 上 (Thượng), 月 (Nguyệt), 休 (Hưu), 早 (Tảo), 水 (Thủy), 金 (Kim), 土 (Thổ), 文 (Văn), 小 (Tiểu))
Xem Bài 1-5  tại ĐÂY. (Gồm学 (Học), 校 (Hiệu), 白 (Bạch), 正 (Chính), 名 (Danh), 夕 (Tịch), 百 (Bách), 円 (Viên), 千 (Thiên), 出 (Xuất))

Nguồn:(財)兵庫県国際交流協会
兵庫日本語ボランティアネットワーク
(作成標語日本語ボランティアネットワーク「わくわく会」)

Bài viết liên quan: