[Tính từ N1] あっけない [đáng thất vọng; chóng vánh] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 13 tháng 3, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Tính từ N1] あっけない [đáng thất vọng; chóng vánh]

★ 意味[Ý nghĩa]: 思ったより内容が貧弱または単純で、おもしろみがない。期待外れでもの足りない。
Diễn tả tình trạng một nội dung nghèo nàn, đơn điệu so với dự đoán, tưởng tượng; không có gì thú vị. Thể hiện cảm giác nghèo nàn, trái với mong đợi, kỳ vọng.

★品詞 [Loại từ]: 形容詞 (tính từ)
★訳語 [Nghĩa]: thất vọng; dễ dàng; chóng vánh; ngắn ngủi
★漢字表記 [Kanji]: 呆気ない
★用例 [Ví dụ]:
① あっけない幕切(まくぎ)れ
Một kết thúc đáng thất vọng.

② あっけないい結末(けつまつ)
Một kết quả đáng thất vọng.

③ あっけない勝利(しょうり)
Một thắng lợi dễ dàng.

④ あっけなく敗(やぶ)れた。
Thất bại một cách chóng vánh.

⑤ 休暇(きゅうか)はいつもあっけなく終(お)わる。
Kỳ nghỉ luôn kết thúc quá sớm.

⑥ 夏休(なつやす)みはあっけなく終(お)わってしまった。
Kỳ nghỉ hè đã kết thúc qua nhanh.

⑦ あの二人(ふたり)はあっけなく別れた。
Hai người đó đã chia tay một cách chóng vánh.

⑧ 彼(かれ)は呆気(あっけ)なく負(ま)けた。
Anh ta đã thua một cách chóng vánh.

⑨ 議論(ぎろん)はあっけなく終(お)わった。
Buổi thảo luận đã kết thúc chóng vánh.

⑩ 彼(かれ)の作家(さっか)としての生涯(しょうがい)はあっけなかった。
Sự nghiệp như một nhà văn của anh ta đã rất ngắn ngủi.

★Xem thêm:

Tính từ trong tiếng Nhật tại ĐÂY.

Bài viết liên quan: