[Tính từ N1] 著しい | いちじるしい [rõ rệt; đáng kể] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 13 tháng 3, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Tính từ N1] 著しい | いちじるしい [rõ rệt; đáng kể]

★ 意味[Ý nghĩa]: 程度が際立っていて目立つさま。はっきりとわかるさま。めざましい。明らかだ。Diễn tả  mức độ nổi bật, rõ ràng, đáng chú ý.

★品詞 [Loại từ]: 形容詞 (tính từ)
★訳語 [Nghĩa]: rõ rệt; đáng kể
★漢字表記 [Kanji]: 著しい [TRỨ; TRỮ]
★用例 [Ví dụ]:
①科学技術(かがくぎじゅつ)の著(いちじる)しい進歩(しんぽ)
Sự tiến bộ rõ rệt của khoa học kỹ thuật.

②成績(せいせき)が著(いちじる)しく向上(こうじょう)する。
Thành tích đã nâng cao rõ rệt.

③二(ふた)つの間(あいだ)には著(いちじる)しい類似点(るいじてん)がある。
Có một điểm tương đồng rõ rệt giữa hai cái.
④これは女性差別(じょせいさべつ)の著(いちじる)しい例(れい)である。
Đây là một ví dụ rõ ràng trong việc phân biệt đối xử với phụ nữ.

⑤著(いちじる)しい改良(かいりょう)
Một sự cải thiện đáng kể.

⑥著(いちじる)しい悪化(あっか)
Sự chuyển biến xấu rõ rệt.

⑦著(いちじる)しい相違(そうい)
Một sự khác biệt rõ rệt/đáng kể.

⑧青年時代(せいねんじだい)は心身(しんしん)の発達(はったつ)が著(いちじる)しい。
Giai đoạn tuổi trẻ sẽ có sự phát triển rõ rệt về mặt tinh thần và thể chất.

⑨生産高(せいさんだか)が著(いちじる)しく増加(ぞうか)した。
Sản xuất đã tăng lên đáng kể.

⑩ 近年志願者(きんねんしがんしゃ)は著(いちじる)しく増加(ぞうか)している。
Số lượng ứng viên tăng đáng kể trong những năm gần đây.

⑪ この貯水池(ちょすいち)の水位(すいい)が著(いちじる)しく下(さ)がった。
Mực nước của hồ chưa đã giảm đáng kể.

⑫ 科学(かがく)は著(いちじる)しく進歩(しんぽ)した。
Khoa học đã có những tiến bộ đáng kể.

★Xem thêm:
Tính từ trong tiếng Nhật tại ĐÂY.

Bài viết liên quan: