[Ngữ pháp N3] どうしても~ [doushitemo] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 29 tháng 4, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Ngữ pháp N3] どうしても~ [doushitemo]

I. Cách sử dụng: 『どうしても~』được sử dụng để diễn tả ý “sự ao ước, mong muốn, để diễn đạt một nguyện vọng mạnh mẽ, rằng: điều mình mong muốn tuy được xem là khó khăn, khó thực hiện hoặc trở ngại, nhưng mình cũng sẵn sàng hoặc mong muốn thực hiện cho bằng được” . Thường được dịch là: dẫu thế nào cũng muốn... / bằng mọi cách / bằng mọi giá
[Ngữ pháp N3] どうしても~ [doushitemo]
- Ngữ pháp JLPT N3, Trạng từ - Phó từ
☆用法:「どうしても~」は、「強い決意・願望を表す。どのようにしてでも。ぜひとも。絶対に。」という意味。
Dạng sử dụng:
どうしても
~したい
どうしても
~てほしい
どうしても
~なければならない
例 [Ví dụ]:
① どうしてもお金(かね)が必要(ひつよう)なんだ。
Dù thế nào thì cũng cần phải có tiền.

② 駅(えき)まではどうしても一時間(いちじかん)かかる。
Đến được nhà ga thì dù bằng cách nào cũng phải mất 1 tiếng đồng hồ.

③ どうしても彼女(かのじょ)に会(あ)わなければならない。
Dẫu thế nào tôi cũng phải gặp cô ấy.

④「素敵(すてき)なネックレスしてるね」
「ちょっと高(たか)かったんだけど、どうしてもほしくなって買(か)っちゃったのよ」
- Cậu đeo sợi dây chuyền đẹp nhỉ.
- Mặc dù hơi đắt nhưng tớ thích quá nên đã mua luôn đấy.

⑤ 彼(かれ)はどうしてもその地位(ちい)を手(て)に入(い)れたかった。
Anh ta đã muốn có vị trí đó bằng mọi giá.

⑥ 次(つぎ)の休(やす)みにはどうしても北海道(ほっかいどう)へ行(い)きたい。
Kỳ nghỉ lần tới dẫu thế nào tôi cũng muốn đi Hokkaido.

⑦ 彼女(かのじょ)はどうしても帰(かえ)ると言(い)った。
Cô ấy bảo rằng nhất định phải trở về.

⑧ 競争率(きょうそうりつ)の高(たか)いのは知(し)っているけれど、どうしてもあの大学(だいがく)へ入(はい)りたいのです。
Mặc dù biết là tỷ lệ chọi rất cao, nhưng dẫu thế nào thì tôi vẫn muốn thi vào trường đại học đó.

⑨ どうしても今年中(ことしじゅう)に運転免許(うんてんめんきょ)を取(と)らなければならないし、取(と)りたいと思(おも)う。
Dẫu thế nào thì trong năm nay tôi cũng phải lấy bằng lái xe, vả lại tôi cũng rất muốn lấy bằng.

⑩ 両親(りょうしん)が反対(はんたい)したが、私(わたし)はどうしても演劇(えんげき)の道(みち)に進(すす)みたいと思(おも)っていた。
Bố mẹ tôi phản đối, những dẫu thế nào thì tôi vẫn muốn tiến thân trên con đường kịch nghệ.

⑪ どうしてもクリスマスのときに帰(かえ)ってきてほしいです。
Dẫu thế nào thì tôi vẫn muốn anh ấy trở về vào dịp Noel.

⑫ 今回(こんかい)だけはどうしても負(ま)けたくない。
Chỉ riêng lần này thì tôi không thể thua được.

⑬「今週(こんしゅう)は忙(いそが)しくてさ、来週(らいしゅう)じゃだめかな?」
「父(ちち)が上京(じょうきょう)してくるんで、どうしても会(あ)ってほしいの」
- Tuần này anh bận quá, nên tuần sau không được sao?
- Bố em lên Tokyo, nên em muốn anh nhất định phải gặp ông ấy.

II.【どうしても~ない】
Cách sử dụng: Đi với thể phủ định của thể khả năng (V-れない) hoặc từ hàm ý phủ định ở phía sau (ví dụ như 無理だ、だめだ、都合が悪い) v.v., diễn tả “để diễn tả  ý nghĩa dẫu có muốn cũng không thể làm được” . Thường được dịch là: không cách nào...được /không cách gì mà...
☆用法:「どうしても~」は、「どう努力してみても。どんな径路をたどっても~」という意味。
Dạng sử dụng:
どうしても
~ない
どうしても
~できない
どうしても
~無理/だめ
例 [Ví dụ]:
⑭ この中古車(ちゅうこしゃ)はどうしても動(うご)かない。
Chiếc xe hơi cũ này không làm cách nào chạy được.

⑮ 私(わたし)にはどうしてもそんな汚(きたな)いことはできない。
Tôi thì không thể nào làm những chuyện dơ bẩn như thế.

⑯ 仕事(しごと)がひどく忙(いそが)しいので、今月末(こんげつまつ)まではどうしてもあなたのところへ行(い)けません。
Vì công việc bận khủng khiếp, nên dẫu có muốn cũng không thể nào đến chỗ anh trong tháng này được.

⑰ 彼(かれ)がだれだったかどうしても思(おも)い出(だ)せない。
Tôi không cách gì nhớ ra được anh ta là ai.

⑱ 何度(なんど)もやってみたが、この問題(もんだい)だけはどうしても解(と)けなかった。
Tôi đã thử nhiều lần rồi nhưng chỉ có đề bài này là tôi không cách nào giải được.

⑲「人参(にんじん)は体(からだ)にいいのよ」
「頭(あたま)ではわかってても、どうしても好(す)きになれないんだよ」
- Cà rốt tốt cho sức khỏe lắm đấy.
- Tơ biết là thế nhưng không cách nào thích nỗi.

⑳ 努力(どりょく)はしているが、あの課長(かちょう)はどうしても好(す)きになれない。
Mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng tôi vẫn không thể nào thích ông trưởng phòng ấy được.

21. 「車(くるま)のキーをどこへやったの?」
「それが、どうしても思(おも)い出(だ)せないんだ」
- Chìa khóa xe anh cất đâu mất rồi?
- Cái đó anh không cách nào nhớ ra được.

22. 明日(あす)までに車(くるま)の修理(しゅうり)をしてほしいと頼(たの)んだが、人手(ひとで)が足(た)りないので、どうしても無理(むり)だと言(い)われた。
Mặc dù tôi đã yêu cầu họ sửa xe xong nội trong ngày mai, nhưng họ bảo rằng không cách gì xong được do không đủ người.

23. もしどうしても都合(つごう)が悪(わる)いなら、別(べつ)の人(ひと)を推薦(すいせん)してくださっても結構(けっこう)です。
Nếu không thể nào thu xếp được thì anh có thể giới thiệu người khác cũng được.

24. どうしても納得(なっとく)できない。
Không thể nào mà chấp nhận được.

25.「クラス会(かい)、どうして来(こ)なかったの?」
「行(い)きたかったんだけど、頭(あたま)が痛(いた)くてね、どうしても起(お)きられなかったんだよ」
- Buổi họp lớp, sao cậu không đến?
- Tớ rất muốn đi, nhưng nhức đầu quá nên không cách nào dậy nổi.

Bài viết liên quan: