是正する | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 13 tháng 9, 2017

Textual description of firstImageUrl

是正する

*悪い点や不都合な点を改め正す。誤っている点をなおして正しくすること。
Nghĩa: Sửa cho đúng các điểm xấu hoặc các điểm mất cân bằng. Điều chỉnh cho đúng những điểm sai.
Tạm dịch: sửa đổi, sửa chữa, khắc phục

是正する

① 是正措置(ぜせいそち)を取(と)る
Thực hiện hành động khắc phực
Thực hiện khắc phục
② ~からの是正命令(ぜせいめいれい)に従(したが)う
Tuân theo yêu cầu sửa đổi từ...

③ ~間(あいだ)の税率格差(ぜいりつかくさ)を是正(ぜせい)する
Điều chỉnh sự chênh lệch mức thuế suất giữa...

④ 是正措置(ぜせいそち)および予防処置(よぼうしょち)
Biện pháp khắc phục và phòng ngừa

⑤ 是正(ぜせい)することが出来(でき)ると思(おも)います。
Tôi nghĩ rằng có thể chỉnh sửa được.

⑥ 誤(あやま)りは直(ただ)ちに是正(ぜせい)されねばならない。
Sai làm phải được sửa chữa ngay.

⑦ 社会(しゃかい)の悪弊(あくへい)を是正(ぜせい)する。
Đẩy lùi các tệ nạn xã hội.

⑧ その国(くに)が輸入制限(ゆにゅうせいげん)を全廃(ぜんぱい)すれば、貿易赤字(ぼうえきあかじ)は是正(ぜせい)されるだろう。
Nếu quốc gia đó bãi bỏ hạn chế nhập khẩu hoàn toàn thì có lẽ thâm hụt thương mại sẽ được cải thiện.

⑨ 職場環境(しょくばかんきょう)における男女格差(だんじょかくさ)の是正(ぜせい)が見(み)られない企業名(きぎょうめい)を公表(こうひょう)する。
Chúng tôi sẽ công bố tên công ty có môi trường làm việc chưa cải thiện được vấn đề phân biệt đối xử nam nữ.

Bài viết liên quan: