Nghĩa của từ うんざり [unzari] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 30 tháng 10, 2017

Textual description of firstImageUrl

Nghĩa của từ うんざり [unzari]

うんざりの用法 [Cách sử dụng]: 「もうこれ以上はいやだと思うようす」 diễn tả trạng thái/tâm trạng đã quá ngán ngẩm, không thể chịu đựng thêm nữa.
- Thường được dịch: ngán ngẩm; chán ngấy; phát chán; ngán đến tận cổ.
Nghĩa của từ うんざり [unzari]

* Loại từ: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình)
Dạng sử dụng: ~にうんざりだ。/~にうんざりする。
例 [Ví dụ]:
① 部長(ぶちょう)の長(なが)い話(はなし)にはみんなうんざりしている。
Mọi người đã phát chán vì câu chuyện dài của ông trưởng phòng.

② 彼(かれ)は同(おな)じことをうんざりするほど繰(く)り返(かえ)して言(い)う。
Anh ta cứ nói lặp đi lặp lại cùng một chuyện đến phát ngán.

③ うんざりするような説教(せっきょう)。
Một bài thuyết giáo (lên lớp) phát ngán.

④ 勉強なんてうんざりだ。
Tôi đã ngán học lắm rồi.

⑤ 毎日同(まいにちおな)じ料理(りょうり)ではうんざりしてしまう。
Ngày nào cũng cùng một món thì ngán đến tận cổ.

⑥ 決(き)まりきった毎日(まいにち)の仕事(しごと)にうんざりしている。
Tôi phát chán với công việc ngày nào cũng như ngày nào.

⑦ あの作家(さっか)がこんな文(ぶん)を書(か)くとはうんざりしてしまう。
Nhà văn đó mà lại viết một bài văn thế này thì thật chán ngán.

⑧ 彼(かれ)の独(ひと)り善(よ)がりの考(かんが)えにはうんざりする。
Phát chán với suy nghĩ tự mãn của anh ta.

⑨ 浮気性(うわきしょう)の彼(かれ)にはうんざりだ。早(はや)く別(わか)れて、もっといい人(ひと)を探(さが)そう。
Tôi đã ngán ngẩm tính lăng nhăng của anh ta rồi. Thôi sớm chia tay và tìm người khác tốt hơn.

⑩ 働(はたら)かないで、家(いえ)でごろごろしてばかりいる息子(むすこ)にはうんざりしている。
Tôi đã phát chán với thằng con trai mình, chẳng chịu đi làm, cứ suốt ngày lông bông ở nhà.

⑪ 彼女(かのじょ)のぐちにはうんざりだ。
Thật là ngán ngẩm với những lời càu nhàu của cô ấy.

⑫ 彼女(かのじょ)はうんざりした表情(ひょうじょう)で横(よこ)を向(む)いた。
Cô ấy quay đi với vẻ mặt ngán ngẩm.

⑬ スパゲティにはうんざりだ。
Tôi chán ngấy với mì spaghetti.

⑭ ケーキをうんざりするほど食(た)べた。
Tôi đã ăn bánh kem đến phát ngán.

⑮ そのパーティーではうんざりするほどのごちそうが出(で)た。
Bữa tiệc đó đã đãi nhiều đồ ăn đến phát ngán.

⑯ 給料(きゅうりょう)も上(あ)がらないし、休(やす)みも少(すく)ないし、この会社(かいしゃ)にはもううんざりだ。
Lương cũng chẳng tăng mà ngày nghỉ cũng ít, tôi đã chán công ty này lắm rồi.

Bài viết liên quan: