あいにく| 生憎 [ainiku] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 8 tháng 2, 2018

Textual description of firstImageUrl

あいにく| 生憎 [ainiku]

あいにく| 生憎 [ainiku]
Cách sử dụng: 期待(きたい)や目的(もくてき)にそぐわないさま。都合(つごう)の悪(わる)いさま。
「あいにく」là cách nói mang ý nghĩa “ở trong tình trạng không thuận lợi, không đáp ưng như mong muốn/mong đợi” hoặc được sử dụng khi từ chối lời rủ rê, mời gọi của ai đó.
- Thường được dịch: Thật không may...
【類語】残念ながら、いかんせん。
あいにく| 生憎 [ainiku]

接続 [Dạng sử dụng]:
あいにく
~
あいにくの
N
例 [Ví dụ]:
① それはおあいにくさま。
Thật là không may! Thật là bất hạnh!

② あいにくの天気(てんき)。
Thời tiết không như mong đợi.

③ あいにくの雨(あめ)で野球(やきゅう)の試合(しあい)は流(なが)れた。
Thật không may, trận bóng chày đã bị hoãn do trời mưa.

④ 生憎(あいにく)ですが、もう売(う)り切(き)れました。
Thật không may, chúng tôi đã bán hết hàng rồi.

⑤ 彼(かれ)を訪(たず)ねたが、あいにく留守(るす)だった。
Tôi đã đến thăm không ấy, nhưng thật không may, anh ấy vắng nhà.

⑥ あいにく母(はは)は出掛(でか)けています。
Thật không may, mẹ tôi không có ở nhà.

⑦ あいにく先約(せんやく)があります。
Thật không may, tôi đã có hẹn trước rồi.

⑧ あいにく一張羅(いっちょうら)はクリーニング屋(や)に出(だ)してあった。
Thật không may, bộ áo đẹp nhất của tôi lại đang nằm ở tiệm giặt ủi.

⑨ 昨日(きのう)は友人(ゆうじん)の結婚式(けっこんしき)だったが、あいにく大事(だいじ)な出張と重なって参加できなかった。
Hôm qua mặc dù là lễ cưới của người bạn, nhưng thật không may, tôi đã không tham dự được do trùng với chuyến công tác quan trọng.

⑩ 今日(きょう)は公園(こうえん)でバーベキューをするつもりだったけど、あいにく雨(あめ)が降(ふ)ってきてしまった。
Hôm nay tôi đã định làm tiệc BBQ ở công viên, nhưng thật không may, trời đã đổ mưa xuống.

Bài viết liên quan: