さっそく・ 早速 [sassoku] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 1 tháng 2, 2018

Textual description of firstImageUrl

さっそく・ 早速 [sassoku]

さっそく・早速
- Thể loại: 副詞 (trạng từ (phó từ))
- Thường được dịch: nhanh chóng / ngay / ngay lập tức / ngay bây giờ / sớm
意味〔Ý nghĩa〕:[副]すぐさま。すぐに。ただちに。。
漢字〔Kanji〕:早速
さっそく・ 早速 [sassoku]

類語〔Gần nghĩa〕:すぐさま。すぐに。ただちに。
Cách sử dụng:
早速
~

例〔Ví dụ〕:
① 早速(さっそく)のご返事(へんじ)、ありがとうございます。
Xin cảm ơn anh đã phản hồi sớm.

② 電話(でんわ)をかけたら早速(さっそく)やって来(き)た。
Vừa gọi điện thì anh ta đến ngay.

③ 早速申(さっそくもう)し伝(つた)えます。
Tôi sẽ nói lại với anh ấy ngay.

④ 早速報告(さっそくほうこく)してもらいたい。
Tôi muốn anh báo cáo công việc ngay.

⑤ みんな揃(そろ)いましたね。じゃあ早速(さっそく)、会議(かいぎ)を始(はじ)めましょう。
Mọi người đã tập trung đủ rồi nhỉ. Vậy chúng ta nhanh chóng bắt đầu cuộc họp nào.

⑥ 早速(さっそく)だが、仕事(しごと)の話(はなし)にしよう。
Chúng ta hãy bắt đầu nói chuyện công việc nào.

⑦ 早速本題(さっそくほんだい)に入(はい)ってよろしいですか。
Giờ tôi đi ngay vào chủ đề chính được chứ?

⑧ 向(む)こうに着(つ)いたら早速電話(さっそくでんわ)します。
Tôi sẽ gọi điện cho anh ngay khi tôi đến đó.

⑨ 近所(きんじょ)に新(あたら)しいラーメン屋(や)ができたので、早速食(さっそくた)べに行(い)きました。
Vì gần nhà mới mở tiệm mì ramen nên tôi đã nhanh chóng đi ăn thử.

⑩ コンビニに新商品(しんしょうひん)が出(で)ていたので、早速買(さっそくか)ってみました。
Vì cửa hàng tiện lợi vừa ra sản phẩm mới nên tôi đã nhanh chóng mua thử.

⑪ 先日(せんじつ)、車(くるま)の免許(めんきょ)を取(と)ったので、早速(さっそく)ドライブをしました。
Vì hôm nọ tôi vừa lấy bằng lái xe ô tô nên tôi đã nhanh chóng lái xe đi chơi.

⑫ 友達(ともだち)に料理(りょうり)のレシピを聞(き)いたので、今晩早速作(こんばんさっそくつく)りたいと思(おも)います。
Vì vừa hỏi bạn công thức nấu ăn nên tôi muốn nhanh chóng nấu thử trong tối nay.

⑬ ソフトの新(あたら)しいバージョンが出(で)たので、早速(さっそく)アップデートしました。
Vì vừa có bản phần mềm mới nên tôi đã nhanh chóng cập nhật.

⑭ 買(か)ったばかりの電話(でんわ)が、早速壊(さっそくこわ)れてしまいました。
Chiếc điện thoại vừa mới mua đã nhanh chóng bị hỏng.

Bài viết liên quan: