Tôi rất vinh dự | Tôi rất hân hạnh | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 5 tháng 2, 2018

Textual description of firstImageUrl

Tôi rất vinh dự | Tôi rất hân hạnh

Tôi rất vinh dự | Tôi rất hân hạnh
Cách sử dụng: 「光栄(こうえい)です」là cách nói lịch sự/khiêm nhường, bày tỏ cảm xúc trân trọng, cảm thấy vinh dự của bản thân trước sự việc/sự kiện nào đó. Được sử dụng trong cả văn nói và văn viết.
- Thường được dịch: Tôi rất vinh dự… / Tôi rất hân hạnh
Tôi rất vinh dự | Tôi rất hân hạnh

【類語】輝かしい名誉のこと        光栄 ・ 栄光 ・ 栄誉 ・ 栄冠 ・ グローリー
接続 [Dạng sử dụng]:
~て
光栄です。
~て
光栄に思います。
~て
光栄に存じます。
例 [Ví dụ]:
① お会(あ)いできて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi được gặp ngài.

② このような機会(きかい)をいただけて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi có được cơ hội như thế này.

③ みなさんにお会(あ)いできて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi được gặp mọi người.

④ このような行事(ぎょうじ)に出席(しゅっせき)できて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi có thể tham gia một sự kiện như thế này.

⑤ このチームに入(はい)れて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi có thể tham gia vào đội bóng này.

⑥ このような素晴(すば)らしい賞(しょう)を頂(いただ)きとても光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi nhận được một giải thưởng tuyệt vời thế này.

⑦ フォッグ氏(し)も、お目(め)にかかれて光栄(こうえい)です、と答(こた)えた。
Ông Fogg cũng trả lời rằng, Tôi rất vinh dự khi được gặp ngài”.

⑧ お褒(ほ)めにあずかり光栄(こうえい)です。
Tôi cảm thấy rất vinh dự trước những lời khen của ông.

⑨ 貴方(あなた)の言葉(ことば)は身(み)に余(あま)る光栄(こうえい)です。
Tôi cảm thấy rất vinh dự trước những lời nói của ngài.

⑩ 私(わたし)の画廊(がろう)をあなたにお見(み)せできるとは光栄(こうえい)です。
Thật là vinh dự khi có thể cho ngài xem bộ sựu tập ảnh của tôi.

⑪ あなたと一緒(いっしょ)に仕事(しごと)ができて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi được làm việc cùng anh.

⑫ 皆(みな)さんとお話(はなし)する機会(きかい)を持(も)てて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi có được cơ hội nói chuyện với mọi người.

⑬ メンバーになることを承諾(しょうだく)していただければ光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự nếu được mọi người chấp nhận là thành viên của đội.

⑭ 弊社(へいしゃ)の商品(しょうひん)に興味(きょうみ)を持(も)っていただき光栄(こうえい)です。
Chúng tôi rất vinh dự khi được quý công ty quan tâm đến sản phẩm.

⑮ このようなプロジェクトに関(かか)われて光栄(こうえい)です。
Tôi rất vinh dự khi tham gia được dự án thế này.

⑯ お役(やく)に立(た)つことができ光栄(こうえい)です。
Chúng tôi rất hân hạnh khi đóng góp được một phần.

⑰ お仕事(しごと)のお手伝(てつだ)いができて光栄(こうえい)です。
Tôi rất hân hạnh khi có thể đóng góp được cho công việc này.

☆ Nâng cao: Trong những tình huống trang trọng (business v.v.), có thể có cách nói lịch sự hơn bằng cách nói「~光栄(こうえい)に存(ぞん)じます」(存(ぞん)じます là cách nói khiêm nhường của思(おも)います).

Bài viết liên quan: