いそいそ | イソイソ nghĩa là gì [isoiso] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 6 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

いそいそ | イソイソ nghĩa là gì [isoiso]

いそいそ | イソイソ nghĩa là gì [isoiso]
☆品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình).
☆意味[Ý nghĩa]: これからすることが楽しみで、動作が軽やかなようす。
Diễn tả tâm trạng hào hứng chuẩn bị làm việc gì đó với bộ dạng hớn hở, vui vẻ.
いそいそ | イソイソ nghĩa là gì [isoiso]
いそいそと出かける。
☆Thường được dịch: hớn hở / vui vẻ / tíu tít / hân hoan

☆漢字[Kanji]: X
☆類語[Từ gần nghĩa]: 「うきうき」、「わくわく」
☆反対語[Từ trái nghĩa]: 「いやいや」
☆使い方 [Dạng sử dụng]:
※~いそいそと~。
例 [Ví dụ]:
① 遊(あそ)びに行(い)くから子供(こども)がいそいそ(と)出(で)かけた。
Vì được đi chơi nên mấy đứa nhỏ tíu tít ra khỏi nhà.

② 姉(あね)は綺麗(きれい)な服(ふく)を着(き)て、いそいそと出(で)かけた。
Chị gái tôi mặc đồ đẹp và hớn hở ra khỏi nhà.

③ 妹(いもうと)はパーティに行(い)くので、いそいそと支度(したく)をしている。
Em gái tôi hớn hở chuẩn bị đi dự tiệc.

③ 智子(ともこ)はイソイソと出掛(でか)けていった。
Tomoko hớn hở ra khỏi nhà.

④ 朝(あさ)からいそいそ(と)している。
Cô ấy vui vẻ từ sáng giờ.

⑤ いそいそと夫(おっと)を出迎(でむか)えた。
Cô ấy vui mừng đón chồng về.

⑥ 今日(きょう)はデートなので、恵子(けいこ)さんはいそいそと支度(したく)をしている。
Vì hôm nay là ngày hẹn họ nên Keiko đang hớn hở chuẩn bị.

⑦ 彼(かれ)らはいそいそとパーティーへ連れ立(だ)って行(い)った。
Họ hớn hở cùng nhau đến dự tiệc.

⑧ 彼女(かのじょ)は、久(ひさし)ぶりのデートにいそいそと出(で)かけて行(い)った。
Cô ấy hớn hở ra khỏi nhà đi hẹn hò sau một thời gian dài không gặp。

Bài viết liên quan: