きっちり nghĩa là gì [mojimoji] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 8 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

きっちり nghĩa là gì [mojimoji]

きっちり nghĩa là gì [mojimoji]
きっちり nghĩa là gì [mojimoji]

☆品詞 [Loại từ]: 副詞 (Trạng từ/ Phó từ)
☆意味 [Nghĩa]:
(1) すきまやずれがないさま。ぴったり。
(2) 時間や数量に端数がないさま。きっかり。
(3) 物事を確実に行うさま。
(4) よく整っていて乱れのないさま。
- Diễn tả:
+ Trạng thái vừa khít, không có kẽ hở  v.v.
+ Trạng thái không dư thừa về thời gian, số lượng vv.
+ Trạng thái tiến hành /thực hiện việc gì đó một cách chắn chắn, chặt chẽ, kỹ càng.
+ Trạng thái hoàn chỉnh, không sai rối rắm hoặc sai lệch vv.
☆Thường được dịch: chặt / khít / đúng chính xác (2 giờ/ 1 yên) / (tiến hành) chặt chẽ
☆使い方 [Dạng sử dụng]:
※きっちりと~。
例 [Ví dụ]:
① 彼女(かのじょ)は入(はい)ってからきっちりドア(どあ)を閉(し)めた。
Cô ấy đã đóng chặt cửa sau khi bước vào.

② 瓶(びん)の栓(せん)をきっちりしめる。
Đóng chặt nắp chai.

③ お鍋(なべ)にきっちりと蓋(ふた)をしてサツマイモを煮(に)る。
Đóng chặt nắp nồi và nấu khoai lang.

④ 箱(はこ)にきっちりと詰(つ)め込(こ)む。
Nhét khít vào hộp.

⑤ きっちりとした服(ふく)。
Bộ quần áo vừa khít.

⑥ 彼(かれ)の服(ふく)は僕(ぼく)にきっちりと合(あ)った。
Quần áo của cậu ấy vừa khít với tôi.

⑦ 答(こた)えがきっちり合(あ)っている。
Câu trả lời hoàn toàn chính xác。

⑧ きっちり三時(さんじ)に着(つ)く。
Đến nơi đúng 3 giờ.

⑨ 十二時(じゅうにじ)きっちりに集合(しゅうごう)する。
Tập trung đúng 12 giờ.

⑩ 講演(こうえん)はきっちり1時間(じかん)かかった。
Bài giảng kéo dài vừa đúng 1 tiếng đồng hồ.

⑪ 私(わたし)はきっちり3時間待(じかんま)った。
Tôi đã chờ đúng 3 tiếng đồng hồ.

⑫ 彼(かれ)は時間(じかん)をきっちり守(まも)る男(おとこ)として有名(ゆうめい)だ。
Ông ấy nổi tiếng là người luôn đúng giờ.

⑬ 今(いま)、きっちり一万円(いちまんえん)しかない。
Hiện giờ tôi chỉ còn đúng 10 nghìn Yên.

⑭ 私(わたし)はそれを彼(かれ)にきっちり渡(わた)します。
Tôi sẽ giao cái đó tận tay cho anh ấy.

⑮ 毎日(まいにち)きっちり(と)予習(よしゅう)をする。
Mỗi ngày tôi đều đọc bài trước đàng hoàng.

Bài viết liên quan: