くよくよ nghĩa là gì [kuyokuyo] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 7 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

くよくよ nghĩa là gì [kuyokuyo]

くよくよ nghĩa là gì [kuyokuyo]
☆Nghĩa: ray rứt /day dứt / phiền muộn / ủ rủ / lo nghĩ quá nhiều
☆品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Cũng được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
くよくよ nghĩa là gì [kuyokuyo]
☆意味[Ý nghĩa]: 悩んでも仕方がないことを、いつまでも気にするようす。いつまでも気にかけて、あれこれと思い悩むさま。
Diễn tả trạng thái cứ mãi bận tâm một việc mà dù có trăn trở cũng không giải quyết được gì.
☆使い方 [Dạng sử dụng]:
※~くよくよする。
※くよくよと考える。
例 [Ví dụ]:
① くよくよしたって仕方(しかた)がない。
Dẫu có lo lắng thì cũng chẳng được gì.

② 弟(おとうと)は、先生(せんせい)に叱(しか)られたことを気(き)にして、くよくよしている。
Em trai tôi cứ ủ rủ vì chuyện bị giáo viên mắng.

③ 「つまらないことで、くよくよするなよ。」
Đừng cứ ủ ủ vì những chuyện không đâu như vậy.

④ 彼はあまりクヨクヨして肺病(はいびょう)になった。
Ông ấy đã bị bệnh phổi vì lo nghĩ quá nhiều.

⑤ 大森(おおもり)さんは、彼女(かのじょ)にふられてくよくよしている。
Anh Omori cứ ủ rủ vì bị bạn gái chia tay.

⑥ すんでしまったことをいつまでもくよくよしても始(はじ)まらない。
Cứ mãi ray rứt về những chuyện đã qua thì cũng không được gì.

⑦ いつまでもくよくよ考(かんが)えるのはよくないよ。
Cứ mãi lo nghĩ như thế thì không tốt đâu.

⑧ 彼(かれ)は過去(かこ)の失敗(しっぱい)の事(こと)をくよくよ思(おも)っている。
Anh ta cứ day dứt mãi về những sai lầm trong quá khứ.

⑨ 彼女(かのじょ)はそこで過(す)ごした不幸(ふこう)な日々(ひび)をくよくよと考えていた。
Cô ấy cứ phiền muộn về những ngày bất hạnh đã trải qua ở đó.

⑩ 成績(せいせき)が悪(あく)かったからといってあんまりくよくよするな。
Đừng quá buồn phiền chỉ vì thành tích kém cỏi.

⑪ いつまでくよくよしているんだ?
Cậu định ủ rủ đến khi nào đây?

⑫ くよくよしないで。元気(げんき)を出(だ)してください。
Đừng buồn nữa. Vui lên nào.

③ くよくよしても始(はじ)まらないよ。
Có buồn rầu thì cũng không được gì đâu.

⑭ 一人(ひとり)でくよくよ悩(なや)んでいないで不満(ふまん)を上司(じょうし)にぶつけてみたらどうだい。
Đừng có ôm phiền muộn một mình, hãy cứ nói thẳng những bất mãn với cấp trên xem sao.
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: