Cấu trúc「お~いただく」「ご~いただく」 | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 17 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

Cấu trúc「お~いただく」「ご~いただく」

Cấu trúc「お~いただく」「ご~いただく」
Cấu trúc「お~いただく」「ご~いただく」

♻ Cách sử dụng:
Cấu trúc「お~いただく」「ご~いただく」là cách nói lịch sự của 「~てもらう」、「ご~くださる」là cách nói lịch sự của「~てくれる」, diễn tả ý nhờ ai đó/được ai đó làm gì cho mình.
- Ngữ pháp JLPT N3, JLPT N4
♻ Dạng sử dụng:
・お+ V-ます + いただく(例:集まる→お集まりいただく)
・ご+ N+いただく(例:ご紹介いただく)
※Trong câu sẽ được chia với dạng お~いただき、hoặc お~いただきまして、vv.
・お+ V-ます + くださる(例:集まる→お集まりくださる)
・ご+ N+いくださる(例:ご紹介くださる)
※Trong câu sẽ được chia với dạng お~くださり、hoặc お~くださいまして、  vv.

♻ Ví dụ:
① 本日(ほんじつ)はお忙(いそが)しい中(なか)、お集(あつ)まりいただき、大変感謝(たいへんかんしゃ)しております。
Vô cùng cảm ơn mọi người đã dành thời gian đến dự ngày hôm nay.

② 本日はご来店いただきまして、ありがとうございます
Xin cảm ơn quý khách hàng hôm nay đã đến mua sắm tại cửa hàng chúng tôi.

③ いつもご利用いただきましてありがとうございます
Xin cảm ơn quý khách hàng luôn ủng hộ và sử dụng sản phẩm của chúng tôi.

④ この教室は無料でご参加いただけますが、テキスト代はご負担ください。
Lớp học này mọi người có thể tham gia miễn phí nhưng tiền tài liệu thì tự chi trả.

⑤ お届けしていただけますか。
Anh có thể gửi giúp tôi được không?

⑥ 先生(せんせい)が先日(せんじつ)ご紹介(しょうかい)くださった本(ほん)は大変参考(たいへんさんこう)になります。
Sách mà thầy giới thiệu cho em hôm nọ vô cùng bổ ích.

⑦ 今回(こんかい)の調査(ちょうさ)では多(おお)くの市民(しみん)の皆様(みなさま)にご協力(きょうりょく)いただきました。
Trong lần khảo sát lần này chúng tôi đã nhận được sự hợp tác của rất nhiều người dân thành phố.

⑧ 最後(さいご)までお聞(き)きくださいまして、ありがとうございました。
Xin cảm ơn mọi người đã nán lại nghe hết phần trình bày của tôi.

⑨ ここまでお付き合いくださり、ありがとうございました。
Xin cảm ơn anh đã đồng hành cùng chúng tôi cho đến giờ phút này.

⑩ 本日(ほんじつ)はご来店(らいてん)くださいまして、誠(まこと)にありがとうございます。
Xin chân thành cảm ơn quý khách đã đến mua sắm tại cửa hàng chúng tôi.

⑪ ご応募(おうぼ)くださった方(かた)の中(なか)から、抽選(ちゅうせん)で3名様(めいさま)にプレゼントいたします。
Chúng tôi sẽ rút thăm và tặng quà cho 3 khách từ trong số những người đã đăng ký.

Bài viết liên quan: