おろおろ | オロオロ nghĩa là gì [orooro] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 7 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

おろおろ | オロオロ nghĩa là gì [orooro]

おろおろ | オロオロ nghĩa là gì [orooro]
☆品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Cũng được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
☆意味[Ý nghĩa]: 恐ろしさや驚き、悲しみのため、どうしていいかわからず慌てるようす。
Diễn tả trạng thái hốt hoảng, bối rối không biết nên làm thế nào do sợ hãi, kinh ngạc hay đau buồn v.v.
おろおろ | オロオロ nghĩa là gì [orooro]
突然の父の死を聞いて、おろおろした。
☆Thường được dịch: hoảng hốt / hốt hoảng/ hoang mang / cuống cuồng/ luống cuống/ quýnh lên/ nức nở (khóc)   
☆漢字[Kanji]: X
☆同義語 [Từ đồng nghĩa]: 「戸惑う」、「どうしてよいか分からなくなる」
☆反対語[Từ trái nghĩa]: 「」
☆使い方 [Dạng sử dụng]:
※~おろおろする。
例 [Ví dụ]:
① 父(ちち)の死(し)にただおろおろ(と)するばかりだった。
Tôi đã vô cùng bàng hoàng trước cái chết của cha mình.

② 子供(こども)が熱(ねつ)を出(だ)し、おろおろしてしまった。
Tôi cuống lên không biết nên làm gì khi con bị phát sốt.

③ 突然(とつぜん)の祖父(そふ)の死(し)の電話(でんわ)をきいて、私(わたし)はオロオロしてしまった 。
Khi nghe điện thoại tin ông mất đột ngột, tôi trở nên luống cuống không biết làm gì.

④ 彼(かれ)に怒鳴(どな)られておろおろしてしまった。
Tôi đã vô cùng luống cuống, không biết phải làm gì vì bị ông ta nổi giận.

⑤ 息子(むすこ)は数学(すうがく)の試験(しけん)で0点(てん)を取ったので、父親が帰ってきたときおろおろした。
Đứa con trai hốt hoảng khi thấy người cha về vì nó đã bị điểm 0 bài kiểm tra toán.

⑥ 母親(ははおや)はただおろおろ歩(ある)き回(まわ)るばかりだった。
Mẹ tôi khi đó hoảng hốt, chỉ biết đi tới đi lui.

⑦ 大学試験(だいがくしけん)に落(お)ちた事(こと)を聞(き)いてオロオロした。
Tôi hoang mang khi nghe tin mình rớt đại học.

⑧ 不意(ふい)に立(た)ち退(の)きを言(い)い渡(わた)されておろおろしてしまった。
Tôi đã vô cùng bối rối vì đột nhiên bị yêu cầu đi ra ngoài.

⑨ 哲子てつこはおろおろして両手りょうてをにぎりしめ、言いいました。
Tetsuko vô cùng hoảng hốt, nắm chặt hai tay và bắt đầu nói.

⑩ 火災報知機(かさいほうちき)が鳴(な)るのを聞(き)いて、どうしてよいかわからず彼女(かのじょ)はおろおろした。
Nghe thấy thiết bị báo cháy kêu lên, cô ấy luống ca luống cuống không biết phải làm gì.

⑪「ごめんなさい」花子(はなこ)はおろおろした声(こえ)で言(い)った。
Xin lỗi”, Hanako nói với giọng nức nở.

⑫ あんなにおろおろしちゃって恥(は)ずかしいったらありゃしない。馬鹿(ばか)みたいだったわよ。
Thật đáng xấu hổ khi cậu lại hoảng hốt như thế. Thật như một đứa ngốc vậy.

Bài viết liên quan: