Ngữ pháp べくもない | べくもなし | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 27 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp べくもない | べくもなし

Ngữ pháp べくもない | べくもなし
Ngữ pháp べくもない | べくもなし
♻ Nghĩa:  
  • Làm sao có thể... 
  • Không cách nào mà...
  • Không thể...
♻「VようにあってはY」là cách nói được sử dụng khi muốn bày tỏ cảm xúc rằng: “từ tình hình mà suy xét thì không thể / không chắc...”. Diễn tả khả năng hoàn toàn không có, có muốn cũng không được.
- Là cách nói trang trọng, có tính văn cổ, ngày nay không được sử dụng nhiều.
- Trong ngôn ngữ văn chương (文語) thì sử dụng 「べくもなし」. Đôi khi còn gặp dưới hình thức 「べうもなし」do biến âm.
- Có thể được sử dụng thay bằng cách nói:「できるわけがない」「できるはずがない」
- Xem cách sử dụng của「~べく」(để / để có thể...)
「Vるべくもない」は、「状況から考えて~することができそうにもない/はずがない」という気持ちを表す。
「べくもない」は、…する方法がない、…しようにもとてもできない、の意味で、希望するある事態の起こる可能性が全くないことを表わす。「できるわけがない」「できるはずがない」と言い換えられる。
♻ Dạng sử dụng:
Vる
+べくもない
*「疑う、比べる、望む、知る」などの言葉と一緒に使われることが多い。
- Ngữ pháp JLPT N1
♻ Ví dụ:
① 優勝(ゆうしょう)は望(のぞ)むべくもない。
Không thể hi vọng vô địch được.
② アジアが世界経済(せかいけいざい)の鍵(かぎ)であることは、疑(うたが)うべくもない。
Việc Châu Á là chìa khóa cho nền kinh tế thế giới là chuyện không có gì phải nghi ngờ.

③ 彼(かれ)のすぐれた能力(のうりょく)には到底及(とうていおよ)ぶべくもない。
Với trình độ vượt trội của anh ta thì làm sao đạt đến được.

④ これ以上(いじょう)の待遇(たいぐう)は望(のぞ)むべくもないのに、なぜ転職(てんしょく)など考(かんが)えるのだろう。
Dù chế độ đãi độ không thể trông mong gì hơn thế mà tại sao anh ta vẫn nghĩ đến chuyện chuyển việc nhỉ.

⑤ 当時(とうじ)母(はは)がどんな気持(きも)ちだったのか、子供(こども)の私(わたし)には知(し)るべくもないことだった。
Một đứa bé như tôi làm sao mà có thể hiểu được cảm xúc của mẹ tôi vào thời gian đó.

⑥ 多勢(たぜい)に無勢(ぶぜい)では勝(か)つべくもない。
Ít người thì làm sao có thể thắng được nhiều người.

⑦ そのようなことは望(のぞ)むべくもない。
Chuyện như thế thì không thể hi vọng gì được.

⑧ 将来社長(しょうらいしゃちょう)になろうなんて望(のぞ)むべくもない。
Làm sao mà có thể hi vọng thành giám đốc trong tương lai được.

⑨ この絵(え)が偽者(にせもの)であることなど、素人(しろうと)のわたしは知(し)るべくもない。
Một người nghiệp dư như tôi thì làm sao biết được đây là bức tranh giả.

⑩ 彼(かれ)がこの師(し)を得(え)たこと、それは望(のぞ)むべくもない人生(じんせい)の幸運事(こううんこと)だった。
Anh ấy đã tìm được người thầy này. Đó là điều may mắn trong cuộc đời mà có mơ cũng không được.

⑪ 突然(とつぜん)の母(はは)の死(し)を、遠(とお)く海外(かいがい)にいた彼(かれ)は知(し)るべくもなかった。
Anh ấy ở nước ngoài xa xôi như thế, thì làm sao biết được việc mẹ mất đột ngột.

⑫ アメリカ人(じん)の映画作(えいがづく)りの見事(みごと)さは日本人(にほんじん)など比(ひ)ぶべくもない。
Trình độ làm phim tuyệt vời của người Mỹ thì người Nhật làm sao có thể so sánh được.
Khanh Phạm
* Xem thêm cách sử dụng của「~べく」(để / để có thể...)

Bài viết liên quan: