Ngữ pháp なきにしもあらず | 無きにしも非ず | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 13 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp なきにしもあらず | 無きにしも非ず

Ngữ pháp なきにしもあらず | 無きにしも非ず
Ngữ pháp なきにしもあらず | 無きにしも非ず

♻「(Aは)なきにしもあらず | 無きにしも非ず」là cách nói phủ định một phần, được sử dụng với ý nghĩa: “khả năng A (xảy ra) cũng không phải là không có, mặc dù xác suất thấp”.
使い方:形容詞「無し」の連体形「無き」+断定の助動詞「なり」の連用形「に」+副助詞「しも」+補助動詞「あり」の未然形「あら」+打消の助動詞「ず」
「~にしもあらず」で、部分否定(必ずしも~ではない) の意を表しています。
「まったく無いわけでもない。ないとは限らない。少しはある。」という意味です。
♻ Thường được dịch:  (khả năng) cũng không hẳn là không có / cũng không phải là không có / không loại trừ khả năng
♻ Dạng sử dụng:
N + は/が
なきにしもあらず
Vる + こと + は
なきにしもあらず
- Cấu trúc gồm: 無き (thể liên kết của無し)   + に (trợ từ) + しも (trợ từ) + あらず (dạng phủ định của あり)
- Ngữ pháp JLPT N1
♻ Ví dụ:
① 勝利(しょうり)の可能性(かのうせい)は無(な)きにしも非(あら)ずだ。
Khả năng chiến thắng cũng không hẳn là không có.

② 彼(かれ)が試験(しけん)に受(う)かる可能性(かのうせい)もなきにしもあらずだ。
Khả năng cậu ta thi đậu cũng không phải là không có.

③ 機会(きかい)が無(な)きにしもあらずだ。
Cơ hội cũng không phải là không có.

④ まだ望(のぞ)みは無(な)きにしもあらずだ。
Chúng tôi vẫn còn một tia hi vọng.

⑤ A:「えー!あの人がそんなことをするなんて?」
B:「わかんないよ。なきにしもあらずだな。」
- Hả? Người đó lại làm chuyện như thế sao?
- Sao biết được. Cũng không hẳn là không có.

⑥ それでは漢(かん)になる前(まえ)に死(し)んでしまう恐(おそ)れがなきにしもあらずだ。
Thế thì luôn có nguy cơ chết trước khi trở thành người Hán.

⑦ 彼女(かのじょ)がうそをついていることは無(な)きにしもあらずだ。
Khả năng cô ấy nói dối cũng không hẳn là không có.

⑧ 希望(きぼう)は無(な)きにしもあらずだ。
Chúng tôi cũng không hẳn hoàn toàn không có hi vọng.

⑨ 少年(しょうねん)だった頃(ころ)には話(はな)す口調(くちょう)にもかわいげがあり、聞(き)いてくれる人(ひと)なきにしもあらずだった。 しかし、二十歳(はたち)を過(す)ぎた今(いま)となると、ごちそうを揃(そろ)えて招待(しょうたい)しても、誰(だれ)もいい顔をしてくれない。
Hồi còn bé thì tôi nói giọng dễ thương nên cũng không phải là không có người lắng nghe. Nhưng giờ khi đã hơn 20 tuổi, dù tôi có mời đi ăn món ngon thì cũng chẳng có ai thèm ló mặt.

⑩ 今日(きょう)は,日本晴れの予報(よほう)だが,台風(たいふう)が接近(せっきん)しているので雨(あめ)が降(たかし)ることもなきにしもあらずなので傘(かさ)をお忘(わす)れなく。
Hôm nay mặc dù dự báo trời nắng nhưng vì bão đang đến gần nên cũng không loại trừ khả năng trời có mưa, vì thế đừng quên mang theo dù.

⑪ エンジンの調子(ちょうし)はいいが,古(ふる)い車(くるま)なので途中(とちゅう)で壊(こわ)れることもなきにしもあらずですよ。
Tình trạng máy thì còn tốt nhưng vì là xe cũ nên không hẳn là không có khả năng bị hỏng giữa đường.

⑫ そのことをきっかけにして事件(じけん)に巻(ま)き込(こ)まれる可能性(かのうせい)がなきにしもあらずだと思(おも)います。
Tôi cho rằng khả năng cô ấy bị dính vụ án từ chuyện đó cũng không không phải là không có.

⑬ この表現(ひょうげん)の故(ゆえ)に、一部(いちぶ)の人々(ひとびと)は彼(かれ)の独創性(どくそうせい)を見落(みおと)して、彼(かれ)への高(たか)い評価(ひょうか)を躊躇(ちゅうちょ)したことも無(な)きにしも非(あら)ずと思(おも)える。
Có thể thấy rằng, không loại trừ khả năng một số người không nhìn thấy tính sáng tạo của anh ta và lưỡng lự đánh giá cao anh ta do cách thể hiện này.
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: