とみるや | と見るや Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 12 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

とみるや | と見るや Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Ngữ pháp とみるや | と見るや
Ngữ pháp とみるや | と見るや

♻ Cấu trúc「AとみるやB」là cách nói được sử dụng với ý nghĩa: “Vừa xác minh (nhận thấy) A xong thì liền thực hiện B”. Nhấn mạnh hành động B diễn ra một cách nhanh chóng ngay tức thì sau khi nhận thấy A.
「・・・したのを確認すると、すぐさま・・・する/~だと判断したから、すぐ」という意味です。
♻ Thường được dịch:  vừa thấy...thì lập tức... / vừa...thì...ngay / lập tức...ngay khi
♻ Dạng sử dụng:
Thể thông thường +
とみるや
- Ngữ pháp JLPT N1
♻ Ví dụ:
① 店主(てんしゅ)は売(う)れるとみるや、その商品(しょうひん)を大量(たいりょう)に店(みせ)に並(なら)べた。
Chủ cửa hàng vừa thấy bán chạy thì liền xếp rất nhiều sản phẩm đó ra cửa hàng.

② 父(ちち)が家(いえ)を出(で)たとみるや、ゲームをはじめた。。
Ba tôi vừa ra khỏi nhà thì tôi liền chơi game.
③ 夫(おっと)が逮捕(たいほ)されるとみるや、彼女(かのじょ)は現場(げんば)を立(た)ち去(さ)った。
Cô ta lập tức rời khỏi hiện trường ngay khi thấy chồng bị bắt.

④ 万引(まんび)き犯(はん)は警官(けいかん)から逃(に)げ切(き)れないとみるや、ナイフを出(だ)して抵抗(ていこう)した。

Tên trộm vặt ngay khi nhận thấy không thể chạy thoát khỏi cảnh sát thì lập tức rút dao ra chống trả.


⑤ 妻(つま)が家(いえ)を出(で)たとみるや、冷蔵庫(れいぞうこ)からビールを取(と)り出(だ)した。
Vợ tôi vừa ra khỏi nhà thì tôi liền lấy bia trong tủ lạnh ra.

⑥ 姉(あね)は隣(となり)のスーパーの安(やす)いとみるや、すぐに飛(と)んでいった。
Chị tôi vừa thấy siêu thị gần nhà rẻ thì liền phóng ngay đi.

⑦ いたずらをしていた生徒(せいと)たちは、教師(きょうし)が来(き)たとみるやいっせいに逃(に)げ出(だ)した。
Những học sinh nghịch ngợm ngay khi vừa nhìn thấy giáo viên đến thì đồng loạt bỏ chạy.

⑧ A党(とう)が圧勝(あっしょう)だとみるや、次々(つぎつぎ)にA(A)党(とう)の事務所(じむしょ)に人(ひと)が集(あつ)まり始(はじ)めた。

Đảng A vừa giành chiến thắng áp đảo thì liền sau đó nhiều người đã bắt đầu tụ họp ở văn phòng đảng A.


⑨ 一口食(ひとくちた)べた魚(さかな)がおいしいとみるや、魚嫌(さかなぎら)いの子供(こども)も食(た)べだした。
Cá ăn một miếng vừa khen ngon thì liền sau đó ngay cả đứa bé không thích cá cũng bắt đầu lấy ăn.

⑩ 照子(てるこ)の意見(いけん)に賛成(さんせい)ほうがいいとみるや、彼女(かのじょ)はすぐに意見(いけん)を変(か)えた。
Vừa nói là nên tán thành ý kiến của Teruko thì cô ta liền thay đổi ý kiến.

⑪ 機器(きき)が故障(こしょう)を起(お)こしたと見(み)るやすぐスイッチをしめた。

Ngay vừa thấy thiết bị đã bị hỏng, tôi đã lập tức tắt nó đi.


⑫ 妻(つま)が買(か)い物(もの)に行(い)ったと見(み)るや、冷蔵庫(れいぞうこ)からビールを取(と)り出(だ)した。

Ngay khi vợ tôi vừa đi chợ thì tôi liền lấy bia trong tủ lạnh ra uống.


⑬ 私(わたし)が顔(かお)をそむけると見(み)るや、娘(むすめ)は野菜(やさい)を口(くち)から吐(は)き出(だ)しました。

Vừa thấy tôi quay mặt đi thì con gái tôi lập tức phun rau trong miệng ra.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: