Ngữ pháp ~てはいられない | ではいられない | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 4 tháng 7, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ~てはいられない | ではいられない

Ngữ pháp ~てはいられない | ではいられない
Ngữ pháp ~てはいられない | ではいられない

♻ Nghĩa: 

  • Không thể cứ...
  • Không thể cứ...mãi (được)
♻「~てはいられない | ではいられない」là cách nói được sử dụng khi muốn diễn tả ý “vì một lý do nào đó, nên không thể cứ kéo dài/ở mãi trạng thái đó được”.
- Hoặc được sử dụng để miêu tả ý: do tình hình, tình huống gấp rút, cấp bách, nên cảm thấy không thể cứ tiếp tục những việc như thế được/trạng thái như thế. Thường đi với những động từ phía sau như: のんびりする (thảnh thơi)、うかうかする (lơ là)、じっとする (đứng yên, không động đậy)、休む、...
(1) このままの状態で居続けることが難しいという時に用いる。
(2)「~ている場合じゃない」と言いかえることができる。
♻ Dạng sử dụng:
Vては
いられない。
Vでは
いられない。

- Ngữ pháp JLPT N2
♻ Ví dụ:
① いつまでも待(ま)ってはいられない。
Không thể cứ chờ mãi thế này được.

② 彼氏(かれし)にフラれたぐらいで落(お)ち込(こ)んではいられない
Bị hắn ta chia tay thôi thì cậu cũng không nên mãi cứ ủ rủ như thế.

③ 君(きみ)は大人(おとな)になりたくないと言(い)うが、人(ひと)はいつまでも子供(こども)ではいられない。
Em nói là không muốn trở thành người lớn, nhưng người ta không thể mãi là trẻ con được.

④ 君(きみ)が虐待(ぎゃくたい)されているのを放(はな)ってはいられない。
Tôi không thể bỏ mặc việc cậu bị đối xử tệ như thế mãi được.

⑤ ずっと大学(だいがく)にいたがい、いつまでも学生(がくせい)のままではいられない。
Tôi muốn suốt đời đi học, nhưng không thể mãi là sinh viên được.

⑥ 私(わたし)は同級生(どうきゅうせい)の彼(かれ)と友達(ともだち)でいたいのに、彼(かれ)はこのままではいられないという。
Mặc dù tôi muốn chỉ là bạn bè với anh bạn cùng lớp, nhưng anh ấy nói là không thể mãi cứ thế này được.

⑦ 足(あし)が悪(わる)いのでもうこれ以上床(いじょうゆか)に座(すわ)ってはいられない。
Tôi bị đau chân nên không thể cứ ngồi trên sàn thế này thêm được nữa.

⑧ 私(わたし)もあなたに負(ま)けてはいられない。
Tôi cũng không thể thua bạn được.

⑨ ずっとお世話(せわ)になったばかりではいられないし、仕事(しごと)を探(さが)すつもりです。
Tôi định sẽ tìm một việc để làm, vì không thể cứ nhận sự giúp đỡ được.

⑩ これ以上彼女(いじょうかのじょ)が自分自身(じぶんじしん)を責(せ)めるのを見(み)てはいられない。
Tôi không thể cứ đứng nhìn cô ấy tự trách bản thân như thế được.

⑪ 事態(じたい)が急(きゅう)を要(よう)しますので、ぐずぐずしてはいられません。
Do tình hình cấp bách nên tôi không thể từ từ được.

⑫ 時間(じかん)がないから、遅(おく)れて来(く)る人(ひと)を待(ま)ってはいられない。すぐ始(はじ)めよう。
Không còn thời gian, nên không thể cứ chờ những người đến trễ. Chúng ta bắt đầu ngay thôi.

⑬ 今日(きょう)は勤めがあるので寝呆(ねほう)けてはいられません。
Hôm nay tôi có công việc nên không thể cứ mơ ngủ được.

⑭ 妻(つま):すっかり良(よ)くなるまで寝(ね)ていないと。
夫(おっと):こんなに忙(いそが)しいときに寝(ね)てはいられないよ。
- Vợ: Anh phải nằm nghỉ cho đến khi hoàn toàn khỏe hẳn đã.
- Chồng: Trong lúc công việc bận rộn như thế này thì anh không thể nào ngủ yên được.

⑮ 明日(あした)は試験(しけん)だから、こんなところでのんびり遊(あそ)んではいられない。
Ngày mai thi rồi nên không thể nào cứ thảnh thơi vui chơi ở một nơi như thế này được.

⑯ 今晩(こんばん)はお客(きゃく)が何人(なんにん)か来(く)るし、テニスなんかしてはいられない。早(はや)く買(か)い物(もの)に行(ぎょう)かなかればならない。
Tối nay có vài người khách đến thăm cho nên không thể cứ nhẩn nha chơi tennis được. Phải đi mua đồ cho sớm.

⑰ 今(いま)うちの商品(しょうひん)はよく売(う)れているが、うかうかしてはいられない。新(あたら)しい商品(しょうひん)がどんどん出(で)てくるからだ。
Dù hiện giờ hàng hóa của chúng ta đang bán rất chạy, nhưng không thể lơ là được. Vì sản phẩm mới cứ ra ào ào.

⑱ この事態(じたい)を傍観(ぼうかん)してはいられない。
Không thể thờ ơ trước tình trạng này được.

⑲ スキーのシーズンが始まると、私(わたし)はじっとしてはいられない。
Vào mùa trượt tuyết thì tôi không thể ngồi yên một chỗ được.

⑳ こうしてはいられない。早(はや)く、知(し)らせなくちゃ。
Không thể cứ thế này được. Phải thông báo sớm cho mọi người.

♻ Xem thêm:
- Cấu trúc 「ないではいられない」Không thể không... | Không thể thôi...
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: