さもないと | さもなければ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 17 tháng 8, 2021

Textual description of firstImageUrl

さもないと | さもなければ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa さもないと | さもなければ: nếu không...

Cách sử dụng さもないと | さもなければ: là cách nói giả định, vế trước nêu lên một yêu cầu, mệnh lệnh, hành động hoặc điều kiện nào đó, và giả định rằng nếu không như thế/hoặc không thực hiện theo như thế, sẽ dẫn đến kết quả như mô tả ở vế sau.

- Cách nói này mang tính văn viết và hơi cứng nhắc, trong văn nói thường sẽ sử dụng 「~しないと」hoặc そうでないと」「そうしないと」để thay thế.

- Chủ yếu sử dụng ở dạng さもないと, và dạng さもなければ thì ít được sử dụng hơn.

さもないと | さもなければ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

*Diễn giải: さも có kanji là「然も」, có nghĩa là そう、そのように. Vì vậy さもないと sẽ mang nghĩa そうでないと / そうしないと.

・意味:「もし、そうでないと」「そうしないと」「そうでなければ」と仮定する表現。

- Kanji: 「然も無いと」

- Ngữ pháp JLPT N1

Câu 1

さもないと

Câu 2

Câu 1

 さもなければ

Câu 2

Ví dụ [例]:

① 止(と)まれ、さもないと撃(う)つぞ。

Dừng lại ngay! Nếu không tôi sẽ bắn đấy!


② 言(い)われたとおりにしろ、さもないと命(いのち)がないぞ。

Hãy làm như tôi nói, nếu không sẽ mất mạng đấy.


③ 指輪(ゆびわ)をよこせ、さもないと、こいつと同(おな)じ目(め)に遭(あ)うぞ。

Đưa chiếc nhẫn đây! Nếu không, mày sẽ bị như thằng này!


④ 別(べつ)の計画(けいかく)を立(た)てねばならなくなりました。さもないと、殺人犯(さつじんはん)がまだ車内(しゃない)にひそんでいることが皆(みんな)に知(し)られてしまうからです。

Tôi đã phải lập một kế hoạch khác. Nếu không, mọi người sẽ biết rằng kẻ sát nhân vẫn đang lẩn trốn trong xe.


⑤ 急(いそ)ぎなさい!さもないとあなたは学校(がっこう)に遅(おく)れるでしょう。

Nhanh lên! Nếu không con sẽ trễ học đấy.


⑥ すぐ起(お)きなさい、さもないと7(しち)時(じ)のバスに乗(の)り遅(おく)れますよ。

Hãy thức dậy ngay, nếu không sẽ lỡ chuyến xe buýt 7 giờ đấy.


⑦ 肉(にく)を冷蔵庫(れいぞうこ)に入(い)れなさい。さもないと腐(くさ)るよ。

Cho thịt vào tủ lạnh. Nếu không nó sẽ bị hỏng đấy.


⑧ 止(と)まりなさい! さもないとこれを壊(こわ)すわよ!

Dừng lại! Nếu không, tôi sẽ phá hủy nó!


⑨ 一生懸命勉強(いっしょうけんめいべんきょう)しなさい、さもないと試験(しけん)に落(お)ちるぞ。

Hãy học chăm chỉ vào, nếu không sẽ thi trượt đấy.


⑩ すぐに医者(いしゃ)を呼(よ)びに行(い)ってくれ、さもないと患者(かんじゃ)はもっと悪化(あっか)するだろう。

Hãy đi gọi bác sĩ ngay, nếu không bệnh nhân có thể sẽ trở nặng hơn.


⑪ 学校(がっこう)を卒業(そつぎょう)するための申請書(しんせいしょ)の提出(ていしゅつ)を遅(おく)れないで下(くだ)さい。さもないと卒業(そつぎょう)できません。

Xin vui lòng không nộp đơn xin xét tốt nghiệp trễ. Nếu không bạn sẽ không thể tốt nghiệp.


⑫ 北朝鮮(きたちょうせん)は、核実験(かくじっけん)を停止(ていし)すべきです。さもなければ、アメリカが攻撃(こうげき)します。

Bắc Triều Tiên cần ngừng ngay các vụ thử hạt nhân. Nếu không Mỹ sẽ tấn công.


⑬ さもなければその試合(しあい)に負(ま)けていた。

Nếu không thì tôi đã thua trận đấu đó.


⑭ 君(きみ)が直接交渉(ちょくせつこうしょう)するか、然(しか)もなければ代理人(だいりにん)を立(た)ててもいい。

Cậu có thể trực tiếp thương lượng, nếu không cũng có thể cử người đại diện thay thế.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: