ぎみ/気味 [gimi] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 7 tháng 11, 2015

ぎみ/気味 [gimi]

Nghĩa: Có vẻ hơi...
Diễn giải: 少し∼の感じがする
Cách sử dụng: Là cách nói biểu thị ý nghĩa “mặc dù mức độ không nhiều nhưng có xu hướng, có khuynh hướng...”. Thường được dùng trong những trường hợp không mong muốn.
+ Ngữ pháp JLPT N3, N2
Dạng sử dụng: Vます/N+気味

① 今日はちょっと風邪気味(かぜぎみ)なので、早(はや)めに帰(かえ)らせてください。
Vì hôm nay tôi có vẻ hơi bị cảm nên xin cho tôi về sớm một chút.

② 最近(さいきん)、忙(いそが)しい仕事(しごと)が続(つづ)いたので少(すこ)し疲(つか)れ気味(ぎみ)です。
Gần đây công việc cứ dồn dập nên tôi có vẻ hơi mệt.

③ 長雨(ながあめ)のため、このところ工事(こうじ)はかなり遅(おく)れ気味(ぎみ)だ。
Do mưa kéo dài nên gần đây việc xây dựng có vẻ khá chậm.

④ このごろ成績(せいせき)がちょっと下(さ)がり気味(ぎみ)ですが、どうかしたんですか。
Dạo gần đây kết quả có vẻ hơi đi xuống. Chuyện gì đang xảy ra vậy?

⑤ 最近彼(さいきんかれ)はうぬぼれぎみだ。
Dạo gầy đây anh ta có vẻ hơi tự mãn.

⑥ あの人はどうも焦(あせ)り気味(ぎみ)です。
Người đó có vẻ hơi nóng vội.

⑦ 内閣(ないかく)の支持率(しじりつ)は前月(ぜんげつ)よりやや下(さ)がりぎみだが、下(さ)げ幅(はば)は小さい。
Tỷ lệ ủng hộ Nội Các có vẻ hơi giảm so với tháng trước nhưng mức giảm thì nhỏ.

⑧ 風邪かぜぎみで昨日学校きのうがっこうを休やすんだ。
Tôi qua tôi đã nghỉ học vì có vẻ hơi bị cảm.
⑨ 2時間(じかん)も字(じ)を打(う)ったので、ちょっと疲(つか)れ気味(ぎみ)です。
Vì tôi đánh máy suốt 2 tiếng nên có vẻ hơi mệt.
⑩ 新入社員(しんにゅうしゃいん)は緊張気味(きんちょうぎみ)の顔(かお)をしていた。
Các nhân viên mới có vẻ hơi lo lắng.
⑪ 残業続(ざんぎょうつづ)きで疲(つか)れ気味(ぎみ)だ。
Tôi cảm thấy hơi mệt vì liên tục tăng ca.
⑫ 今日(きょう)はどうも風邪気味(かぜぎみ)で、頭(あたま)が痛(いた)い。
Hôm nay tôi cảm thấy hơi cảm nên đau đầu.
⑬ 生活(せいかつ)が不規則(ふきそく)で睡眠不足気味(すいみんふそくぎみ)だ。
Tôi cảm thấy hơi thiếu ngủ vì giờ giấc sinh hoạt lộn xộn.
⑭ 最近太(さいきんふと)り気味(ぎみ)なので、夕食(ゆうしょく)を抜(ぬ)くことにした。
Vì gần đây tôi cảm thấy hơi béo nên đã quyết định bỏ cơm tối.
⑮ 初(はじ)めての演説(えんぜつ)なので、彼(かれ)は少(すこ)し緊張気味(きんちょうぎみ)だ。
Vì là bài phát biểu đầu tiên ông ta có vẻ hơi căng thẳng.

*Ngoài ra còn được dùng trong một số ví dụ như: 太ふとり気味ぎみ (Có cảm giác hơi mập lên)・不足気味ふそくぎみ (Có vẻ hơi thiếu)・相手あいてチームに押おされ気味きみ (Có vẻ bị đội đối phương áp đảo)・物価ぶっかが上あがり気味ぎみ (vật giá có vẻ hơi tăng) v.v.

※ Mở rộng: xem thêm

Bài viết liên quan: