にもまして / にも増して Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

25 tháng 11, 2015

Textual description of firstImageUrl

にもまして / にも増して Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa にもまして: Hơn cả  / Hết thảy / Càng hơn
Diễn giải: ∼以上に
Cấu trúc にもまして: Đi với dạng 「X+にもまして+Yだ」. Là cách nói biểu thị nhấn mạnh ý nghĩa “tất nhiên X là thế nhưng Y còn hơn thế nữa”(Xもそうだが、それよりもYだ).
+ Cấu trúc 「Nghi vấn từ+にもまして」sẽ mang ý nghĩa “hơn tất thảy/Hơn bất kỳ ai/Hơn bất kỳ lúc nào”
・Ví dụ:「何/だれ/いつ+にもまして」=「何よりも/だれよりも/いつよりも」v.v.
にもまして / にも増して Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

+ Ngữ pháp JLPT N1
+ Mở rộng: Kanji sẽ viết にも増して
Dạng sử dụng: N+にもまして
Ví dụ:
① わたし自身(じしん)の結婚問題(けっこんもんだい)にもまして気(き)がかりなのは姉(あね)の離婚問題(りこんもんだい)です。
Điều mà tôi quan tâm hơn cả việc tôi lập gia đình chính là vấn đề ly hôn của chị tôi.

② ゴミ問題(もんだい)は何(なん)にもまして急(きゅう)を要(よう)する問題(もんだい)だ。
Vấn đề rác thải là vấn đề cấp bách hơn cả.

③ きのう友(とも)だちが結婚(けっこん)するという手紙(てがみ)が来(き)たが、それにもましてうれしかったのは友(とも)だちの病気(びょうき)がすっかり治(なお)ったということだった。
Hôm qua có thư báo là bạn tôi sẽ lập gia định nhưng điều khiến tôi vui hơn cả chính là việc bệnh của bạn ấy đã khỏi hẳn hoàn toàn.

④ 今回(こんかい)のワールドカップは、前回(ぜんかい)にもまして盛(さか)り上(あ)がった。
Word Cup lần này còn náo nhiệt hơn cả lần trước.

⑤ 円高(えんだか)による輸出業界(ゆしゅつぎょうかい)の不況(ふきょう)は、去年(きょねん)にも増(ま)して厳(きび)しくなると予想(よそう)されている。
Tình trạng suy thoái của ngành xuất khẩu do đồng yên tăng giá được dự đoán sẽ càng nghiêm trọng hơn cả năm ngoái.

⑥ それにもまして気(き)がかりなのは家族(かぞく)の健康(けんこう)だ。
Việc tôi bận tâm hơn cả điều đó chính là sức khỏe của gia đình.

⑦ 大学生(だいがくせい)の就職(しゅうしょく)は、今年(ことし)は去年(きょねん)にもまして、さらに厳(きび)しい状況(じょうきょう)になることが予想(よそう)される。
Vấn đề tìm việc của sinh viên đại học trong năm nay được dự đoán sẽ cam go hơn cả so với năm ngoái.

⑧ 彼女(かのじょ)は以前(いぜん)にもまして美(うつく)しい。
Cô ấy trông đẹp hơn bao giờ hết.

⑨ 今回(こんかい)のイベントは、前回(ぜんかい)にもまして好評(こうひょう)だった。
Sự kiện lần này được đánh giá cao hơn cả lần trước.

⑩ 今日きょうは平日へいじつなのに、いつにもましてお客きゃくさんが多おおい。
Hôm nay là ngày thường vậy mà lại có nhiều khách hơn bao giờ hết.


⑪ 今回(こんかい)のイベントは前回(ぜんかい)にもまして好評(こうひょう)だった。

Sự kiện lần này được đánh giá còn cao hơn cả lần trước.


⑫ 今日(きょう)は平日(へいじつ)なのに、いつにもましてお客(きゃく)さんが多(おお)い。

Hôm nay là ngày thường vậy mà lại có nhiều khách hơn bao giờ hết.


⑬ 昨日(きのう)のテストはいつにも増(ま)して難(むずか)しかった気(き)がする。

Tôi cảm thấy rằng bài kiểm tra ngày hôm qua khó hơn bình thường.


⑭ 今年(ことし)の文化祭(ぶんかまつ)りは、去年(きょねん)にも増(ま)して、たくさんの人(ひと)に来(き)てもらえた。

Lễ hội văn hóa năm nay thu hút nhiều người hơn năm ngoái.


⑮ お母(かあ)さんは誰(だれ)にも増(ま)して、お父さんのことを心配(しんぱい)しているよ。

Mẹ lo lắng cho bố hơn bất kỳ ai khác.


⑯ 今日(きょう)はいつもにも増(ま)して寒(さむ)いし早(はや)く帰(かえ)りたいです。

Hôm nay trời lạnh hơn mọi khi và tôi muốn về nhà sớm.


⑰ こうして友人(ゆうじん)と一緒(いっしょ)に食事(しょくじ)を楽(たの)しむことは何(なに)にも増(ま)して幸(しあわ)せなことである。

Thưởng thức một bữa ăn với một người bạn theo cách này còn gì hạnh phúc hơn.


⑱ 今年(ことし)の花火大会(はなびたいかい)は例年(れいねん)にも増(ま)して、多(おお)くの方(ほう)が来場(らいじょう)されました。

Nhiều người đến xem bắn pháo hoa năm nay hơn những năm trước.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: