いかにも Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

28 tháng 12, 2015

Textual description of firstImageUrl

いかにも Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng

Nghĩa いかにも: 1. Thực sự - Quả thật - Thật là - Thật sự
※Cách sử dụng いかにも :
- Là cách nói diễn tả đúng tính chất, đặc trưng, đặc điểm điển hình của sự một sự vật, sự việc.
- Thường đi với dạng  「いかにも~らしい」「いかにも~そうだ」
いかにも Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
※Diễn giải: 「どう考えても~だ」「全く~」「実に~」
※Kanji: 【如何にも】
- Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng:
いかにも + らしい
いかにも + そうだ」
いかにも + Cụm từ

① お金(かね)でほかの人(ひと)にレポ一卜を書(か)いてもらうなんて、いかにも彼(かれ)のやりそうなことだ。
Dùng tiền đề nhờ người khác viết bài báo cáo giùm, quả thật đúng là cách là của anh ta.

② いかにも残念(ざんねん)そうだ。
Trông anh ấy thực sự rất tiếc nuối.

③ いかにも痛(いた)そうだ。
Trông thực sự rất đau.

④ そのかばんいかにも高(たか)くて手(て)が出(で)ない。
Chiếc cặp đó thực sự giá rất đắt nên tôi không thể với tới được.

⑤ 彼(かれ)の作文(さくぶん)はいかにも日本語(にほんご)らしい日本語(にほんご)だ。
Bài văn của anh ta đúng là tiếng Nhật thực sự.

⑥ 彼女(かのじょ)はいかにも日本語(にほんご)らしい日本語(にほんご)を話(はな)している。
Cô ấy nói tiếng Nhật thực sự rất chuẩn.

⑦ そんな質問(しつもん)をするとはいかにも君(きみ)らしいね。
Hỏi một câu hỏi như thế thì quả thật đúng là cậu nhỉ.

⑧ 姉(あね)がいかにも満足(まんぞく)そうに、明(あか)るい様子(ようす)に見(み)えた。
Em gái tôi trông thực sự có vẻ rất hài lòng.

⑨ いかにも子供(こども)らしい絵(え)だ。
Đó là một bức tranh thật sự của trẻ con.

⑩ 彼(かれ)は如何(いかん)にも本当(ほんとう)らしい嘘(うそ)をついた。
Cô ta đã nói dối cứ như thật.

⑪ そんな発言(はつげん)は如何(いかん)にも彼(かれ)らしい。
Một phát ngôn như thế thì quả thật đúng kiểu của anh ta.

⑫ 彼女(かのじょ)の口振(くちぶ)りはいかにもそらぞらしい。
Cách nói chuyện của cô ta quả thật là đạo đức giả.

⑬ 彼(かれ)はいかにもすべてを知(ち)っているようにしゃべりまくった。
Hắn ta cứ huyên thuyên như thể biết hết mọi thứ.

⑭ 如何(いかん)にもそのとおりだ。
Thực sự đúng như thế.

⑯ 如何(どう)にもおっしゃるとおりです。
Thực sự đúng như ông nói.

⑰ いかにも鈴木さんはあまり口をききませんでした。
Chị Suzuki thực sự rất ít nói.

⑱ 彼女の眼と口もとにはいかにもうれしくてならない輝かしさがあった。
Mắt và miệng cô ấy ánh lên niềm hạnh phúc mãnh liệt.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: