いわく [iwaku] Nói - Lý do | Tiếng Nhật Pro.net

27 tháng 12, 2015

いわく [iwaku] Nói - Lý do

Nghĩa: Nói - Lý do – Sự tình
Loại từ: Danh từ
Kanji: 『曰く』
Tần suất xuất hiện: Thấp
Dạng thường gặp: 「いわく言(い)いがたい」「いわく因縁(いんねん)」「いわく付(つ)き」

① 聖書(せいしょ)にいわく
Kinh thánh nói…

② いわくがあって
Có lý do

③ これにはいわくがある。
Có một câu chuyện đằng sau việc này.

④ どうもいわくがありそうだ。
Dường như có điều gì đó sau chuyện này.

⑤ 彼女(かのじょ)はいわくありげな目付(めつ)きで彼(かれ)を見(み)た。
Cô ấy nhìn anh ta với một ánh mắt đầy ngụ ý.

⑥ いわく言(い)い難(がた)い魅力(みりょく)。
Một sức hút khó tả.

⑦ 事情(じじょう)は複雑(ふくざつ)でいわく言(い)い難(がた)い。
Sự tình rất phúc tạp và khó diễn tả.

⑧ 彼(かれ)はこの事柄(ことがら)のいわく因縁(いんねん)を聞(き)かせてくれた。
Ông ấy đã kể cho chúng tôi nghe tất cả những sự tình đằng sau sự việc này.

⑨ それについてのいわく因縁(いんねん)は何も知(し)らない。
Tôi không chút gì về sự tình của việc đó.

⑩ いわく付(づ)きの女(おんな)
Một người phụ nữ tai tiếng.
Một người phụ nữ với nhiều dị nghị.

⑪ いわく付(づ)きの絵(え)
Một bức tranh đầy tai tiếng.
Một bức tranh nhiều tranh cãi

⑫ 家賃(やちん)が安(やす)いと思(おも)ったらやっぱりいわく付(づ)きの家(いえ)だった。
Tôi thấy tiền thuê nhà sao rẻ thế, và quả thật là có một câu chuyện đằng sau ngôi nhà này.

Bài viết liên quan: